ér
Bộ số 102 nét

Bộ Nhi

Trẻ con, hai chân người

Mẹo nhớ

Hai chân người đứng dạng ra. Trong chữ hiện đại nó thường nằm dưới đáy làm phần chân: 先 (trước), 光 (ánh sáng), 元 (đồng, nguyên).

Bộ (Nhi, đọc ér) mang nghĩa trẻ con, hai chân người. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 15 chữ177 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 儿

Học 177 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 儿

15 chữ

HSK 1· 3 chữ

HSK 1

ér

con trai

yuán

đơn vị tiền tệ (nhân dân tệ)

xiān

trước, trước tiên

HSK 2· 1 chữ

HSK 2

khắc chế, chế ngự

HSK 3· 2 chữ

HSK 3

chōng

đầy, đầy đủ

guāng

ánh sáng

HSK 4· 2 chữ

HSK 4

xiōng

anh (trai)

miǎn

miễn, miễn trừ

HSK 5· 1 chữ

HSK 5

thỏ

HSK 6· 2 chữ

HSK 6

yǔn

cho phép, chấp thuận

dǎng

đảng, đảng phái chính trị

HSK 7-9· 4 chữ

HSK 7-9

zhào

triệu (đơn vị số)

duì

trao đổi, đổi

dōu

cái túi, túi áo

jīng

sợ hãi, cẩn thận, lo lắng

Từ vựng chứa bộ 儿

177 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 儿, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (63/177 từ của bộ này).

一下儿
xiàr

một chút, một lát

一会儿
huìr

một lát, một lúc

一块儿
kuàir

cùng nhau, với nhau

一点儿
diǎnr

một chút

儿子
érzi

con trai

yuán

đơn vị tiền tệ (nhân dân tệ)

xiān

trước, trước tiên

先生
xiānsheng

ông (sự tôn kính)

哪儿
nǎr

ở đâu

不一会儿
huìr

chẳng bao lâu, không bao lâu sau, một lát sau

khắc chế, chế ngự

千克
qiān

ki-lô-gam (đơn vị đo lường khối lượng)

干活儿
gànhuór

làm việc

快点儿
kuàidiǎnr

nhanh lên

有一点儿
yǒudiǎnr

một chút, hơi hơi

有空儿
yǒukòngr

có thời gian rảnh

画儿
huàr

bức tranh

笑话儿
xiàohuar

truyện cười, câu chuyện hài hước

不光
guāng

không chỉ, không những

充满
chōngmǎn

đầy tràn, tràn ngập

先进
xiānjìn

tiên tiến, hiện đại

guāng

ánh sáng

光明
guāngmíng

ánh sáng

克服

khắc phục

单元
dānyuán

đơn vị (một phần của tổng thể)

空儿
kòngr

thời gian rảnh, lúc rỗi rãi

美元
měiyuán

đô la Mỹ (USD)

事先
shìxiān

trước, trước đó

儿童
értóng

trẻ em, nhi đồng

兄弟
xiōng

anh em

充分
chōngfèn

đầy đủ, phong phú

充电
chōngdiàn

sạc điện

充电器
chōngdiàn

sạc

光临
guānglín

quang lâm

光盘
guāngpán

đĩa quang

免费
miǎnfèi

miễn phí

不免
miǎn

không tránh khỏi

个儿
gèr

chiều cao, kích thước

优先
yōuxiān

ưu tiên

儿女
ér

con cái

元旦
yuándàn

Ngày Tết Dương lịch, ngày đầu năm mới

充足
chōng

đầy đủ, dồi dào

先前
xiānqián

trước đây, trước kia

先后
xiānhòu

lần lượt

光线
guāngxiàn

ánh sáng

儿科
ér

khoa nhi

允许
yǔn

cho phép, chấp thuận

元素
yuán

nguyên tố

先锋
xiānfēng

tiên phong, đi đầu

光辉
guānghuī

ánh sáng chói lọi, huy hoàng

免得
miǎnde

để tránh, khỏi phải

dǎng

đảng, đảng phái chính trị

孤儿
ér

trẻ mồ côi

少儿
shàoér

trẻ em, thiếu nhi

一个劲儿
jìnr

liên tục, liên tục không ngừng

不可避免
miǎn

không thể tránh khỏi

个头儿
tóur

kích thước, tầm vóc, cỡ (của người hoặc vật)

争先恐后
zhēngxiānkǒnghòu

ai cũng muốn giành phần trước, sợ bị bỏ lại phía sau

争光
zhēngguāng

mang lại vinh quang

人缘儿
rényuánr

nhân duyên, duyên với người khác

以免
miǎn

để tránh, phòng khi

休克
xiū

sốc (y khoa)

元宵节
yuánxiāojié

Tết Nguyên tiêu

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 儿?

Bộ 儿 (Nhi) gợi nghĩa trẻ con, hai chân người. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 15 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 177 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp