生
Bộ Sinh 生
Sinh ra, sống
Mẹo nhớ
Mầm cây 屮 mọc lên khỏi mặt đất 土 — sự sống bắt đầu: 生活 (cuộc sống), 学生 (học sinh), 生日 (sinh nhật).
Bộ 生 (Sinh, đọc shēng) mang nghĩa sinh ra, sống. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 1 chữ và 68 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.
Luyện bộ 生
Học 68 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.
Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium
Chữ Hán chứa bộ 生
1 chữHSK 1· 1 chữ
HSK 1生
sinh, sinh ra, được sinh ra
Từ vựng chứa bộ 生
68 từTừ có ít nhất một chữ thuộc bộ 生, xếp theo cấp HSK.
Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (45/68 từ của bộ này).
học sinh trung học
ông (sự tôn kính)
bác sĩ
sinh viên đại học
con gái, nữ sinh
học sinh, học viên
học sinh tiểu học
sinh nhật, ngày sinh
tức giận, giận dữ
một đời, suốt đời, cả cuộc đời
sinh ra, sự ra đời
sinh, sinh ra, được sinh ra
cuộc sống hàng ngày
từ mới
du học sinh
thí sinh, người dự thi
phát sinh, gây ra, tạo ra
cuộc đời
vệ sinh, y tế
phòng vệ sinh
xảy ra
sản xuất
sống động
sự sống, sinh mạng
sống sót, sự tồn tại
sinh viên/học sinh tốt nghiệp
nghiên cứu sinh
tuyển sinh
tạo ra
tái sinh, tái tạo
thầy và trò
chi phí sinh hoạt
vitamin
đậu phộng, lạc
ra đời, sự ra đời
hoang dã, sống trong tự nhiên
mạng sống bị tước đoạt, thiệt mạng
đích sinh, ruột thịt
kinh doanh, buôn bán
nuôi dưỡng sức khỏe; giữ gìn sức khỏe
sinh ra và lớn lên ở một nơi (thường chỉ quê hương hoặc địa phương)
bẩm sinh
sinh đôi
kháng sinh
tân sinh viên, người mới
Vì sao nên học từ vựng theo bộ 生?
Bộ 生 (Sinh) gợi nghĩa sinh ra, sống. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.
Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 1 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 68 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.