tián
Bộ số 1025 nét

Bộ Điền

Ruộng

Mẹo nhớ

Thửa ruộng chia thành ô

Bộ (Điền, đọc tián) mang nghĩa ruộng. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 19 chữ155 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 田

Học 155 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 田

19 chữ

HSK 1· 2 chữ

HSK 1

diàn

điện

nán

nam, con trai

HSK 2· 3 chữ

HSK 2

yóu

bởi, do, vì

huà

tranh vẽ

liú

để lại, giữ lại

HSK 3· 1 chữ

HSK 3

jiè

giới, ranh giới, biên giới

HSK 4· 1 chữ

HSK 4

shēn

thân (thứ chín trong Địa Chi)

HSK 5· 1 chữ

HSK 5

jiǎ

giáp

HSK 6· 4 chữ

HSK 6

tián

ruộng, cánh đồng

chàng

thông suối, suông sẻ

lüè

đại khái, sơ lược

fān

lần, lượt (thường dùng sau số để đếm số lần)

HSK 7-9· 7 chữ

HSK 7-9

diàn

vùng đất, lãnh thổ

wèi

sợ, e ngại

pàn

bờ ruộng, lề đường

chù

nuôi (súc vật)

chóu

cánh đồng, ruộng đất

không đều, không bình thường, dị dạng

jiāng

biên giới

Từ vựng chứa bộ 田

155 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 田, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (61/155 từ của bộ này).

打电话
diànhuà

gọi điện thoại

diàn

điện

电影
diànyǐng

phim, phim ảnh

电影院
diànyǐngyuàn

rạp chiếu phim

电视
diànshì

tivi

电视机
diànshì

ti vi, tivi

电脑
diànnǎo

máy tính

电话
diànhuà

điện thoại

nán

nam, con trai

huà

tranh vẽ

画儿
huàr

bức tranh

画家
huàjiā

họa sĩ

liú

để lại, giữ lại

留下
liúxià

để lại

留学生
liúxuéshēng

du học sinh

自由
yóu

tự do

世界
shìjiè

thế giới

世界杯
shìjièbēi

World Cup (giải bóng đá thế giới)

保留
bǎoliú

giữ lại

图画
huà

bức tranh

理由
yóu

lý do, cớ sự

yóu

bởi, do, vì

由于
yóu

do, bởi vì, vì

电台
diàntái

đài phát thanh

电子邮件
diànyóujiàn

thư điện tử

充电
chōngdiàn

sạc điện

充电器
chōngdiàn

sạc

动画片
dònghuàpiàn

phim hoạt hình

申请
shēnqǐng

xin, nộp đơn xin (việc, học bổng...)

电动车
diàndòngchē

xe điện, xe chạy bằng điện

电梯
diàn

thang máy

电源
diànyuán

nguồn điện

电灯
diàndēng

đèn điện

男士
nánshì

quý ông; người đàn ông (cách gọi trang trọng)

停留
tíngliú

dừng lại

全世界
quánshìjiè

khắp thế giới, toàn cầu

外界
wàijiè

thế giới bên ngoài

指甲
zhǐjia

móng tay

漫画
mànhuà

tranh biếm họa

由此
yóu

từ đó

jiǎ

giáp

电子版
diànbǎn

bản điện tử

电池
diànchí

pin, ắc quy

一番
fān

một phen, một lượt

动画
dònghuà

hoạt hình

发电
diàn

phát điện

家电
jiādiàn

đồ điện gia dụng

忽略
lüè

bỏ sót

战略
zhànlüè

chiến lược

tián

ruộng, cánh đồng

田径
tiánjìng

điền kinh

电力
diàn

điện lực

三番五次
sānfān

nhiều lần, lặp đi lặp lại

不由得
yóude

không thể không, tự nhiên thấy

不由自主
yóuzhǔ

không tự chủ, không kìm được

世界级
shìjiè

cấp thế giới, tầm cỡ thế giới

中国画
zhōngguóhuà

tranh Trung Quốc (một loại hình nghệ thuật truyền thống của Trung Quốc)

交界
jiāojiè

tiếp giáp, giáp ranh

侵略
qīnlüè

xâm lược

停电
tíngdiàn

mất điện, cúp điện

勾画
gōuhuà

vẽ nét, phác họa

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 田?

Bộ 田 (Điền) gợi nghĩa ruộng. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 19 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 155 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp