Bộ số 1095 nét

Bộ Mục

Mắt

Mẹo nhớ

Hình con mắt dọc

Bộ (Mục, đọc ) mang nghĩa mắt. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 32 chữ261 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 目

Học 261 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 目

32 chữ

Bản miễn phí hiện 9 chữ mỗi cấp HSK (25/32 chữ của bộ này).

HSK 1· 4 chữ

HSK 1

kàn

xem, nhìn

zhēn

thật, thực sự

zhe

trợ từ chỉ trạng thái đang tiếp diễn

shuì

ngủ

HSK 2· 6 chữ

HSK 2

mắt

zhí

thẳng

xiāng

tương đối, lẫn nhau

shěng

tỉnh (đơn vị hành chính)

yǎn

mắt

jīng

con ngươi, tròng mắt

HSK 5· 3 chữ

HSK 5

dùn

cái khiên

mián

ngủ

qiáo

nhìn

HSK 6· 3 chữ

HSK 6

máng

pàn

mong mỏi, trông đợi

giám đốc, đốc thúc

HSK 7-9· 9 chữ

HSK 7-9

dīng

chăm chú nhìn, nhìn chằm chằm

dǔn

ngủ gật, chợp mắt

méi

lông mày

zhǎ

chớp (mắt)

zhēng

mở (mắt)

hòa thuận, hòa hợp

cǎi

để ý, chú ý

thấy, nhìn thấy

miáo

nhắm (mục tiêu, đối tượng) để nhìn hoặc bắn

Từ vựng chứa bộ 目

261 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 目, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (63/261 từ của bộ này).

好看
hǎokàn

đẹp, dễ coi, hay (chỉ hình thức bên ngoài)

kàn

xem, nhìn

看到
kàndào

nhìn thấy, thấy được

看病
kànbìng

khám bệnh

看见
kànjiàn

nhìn thấy

zhēn

thật, thực sự

真的
zhēnde

thật sự, thực sự

zhe

trợ từ chỉ trạng thái đang tiếp diễn

shuì

ngủ

一直
zhí

luôn luôn

午睡
shuì

giấc ngủ trưa

接着
jiēzhe

tiếp theo, rồi sau đó

照相
zhàoxiàng

chụp ảnh

目的

mục đích

直接
zhíjiē

trực tiếp

相信
xiāngxìn

tin tưởng, tin rằng

相同
xiāngtóng

giống nhau, tương đồng

相机
xiàng

máy ảnh, máy chụp hình

互相
xiāng

lẫn nhau

收看
shōukàn

xem (truyền hình)

目前
qián

hiện tại, hiện nay

目标
biāo

mục tiêu

zhí

thẳng

直到
zhídào

cho đến khi

直播
zhí

phát sóng trực tiếp

相互
xiāng

lẫn nhau, tương hỗ

相似
xiāng

tương tự

天真
tiānzhēn

ngây thơ, hồn nhiên

相反
xiāngfǎn

trái lại, ngược lại

相处
xiāngchǔ

sống chung, giao tiếp

相片
xiàngpiàn

ảnh chụp, bức ảnh

看不起
kànbu

khinh thường, coi thường

看望
kànwàng

thăm, tới thăm

看来
kànlái

có vẻ như

眼泪
yǎnlèi

nước mắt

眼里
yǎnli

trong mắt (theo nghĩa bóng: trong nhận thức, quan điểm của ai)

传真
chuánzhēn

số fax

意味着
wèizhe

có nghĩa là, hàm ý

数目
shù

số lượng, con số

有着
yǒuzhe

用不着
yòngbuzháo

không cần

目光
guāng

ánh mắt, ánh nhìn

直线
zhíxiàn

đường thẳng

相声
xiàngsheng

tấu hài

相应
xiāngyìng

tương ứng, phù hợp

亲眼
qīnyǎn

tự mắt, chính mắt

基督教
jiào

Đạo Tin Lành, đạo Cơ Đốc (tôn giáo dựa trên giáo lý của Chúa Jesus)

指着
zhǐzhe

chỉ vào

挨着
āizhe

ở sát bên nhau, kề cận

查看
chákàn

kiểm tra, xem xét

栏目
lán

mục, chuyên mục

沿着
yánzhe

dọc theo, theo (một con đường, bờ sông...)

用得着
yòngdezháo

cần dùng đến, hữu ích cho việc gì đó

监督
jiān

giám sát

一目了然
liǎorán

rõ ràng ngay cái nhìn đầu tiên

一眼
yǎn

một cái nhìn, một thoáng

一瞬间
shùnjiān

khoảnh khắc, chớp mắt

不相上下
xiāngshàngxià

ngang nhau, tương đương nhau

不起眼
yǎn

không bắt mắt, không nổi bật

举世瞩目
shìzhǔ

được cả thế giới chú ý, gây chú ý toàn cầu

亮相
liàngxiàng

trình diện, ra mắt công chúng

休眠
xiūmián

ngủ đông, ngủ yên (cây, động vật)

似曾相识
céngxiāngshí

có vẻ như đã từng quen biết

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 目?

Bộ 目 (Mục) gợi nghĩa mắt. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 32 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 261 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp