入
Bộ Nhập 入
Vào
Mẹo nhớ
Hai nét chụm lại chỉ hướng đi vào trong, khác 人 ở chỗ nét trái nhô cao hơn. Có trong 入 (vào), 全 (toàn bộ).
Bộ 入 (Nhập, đọc rù) mang nghĩa vào. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 2 chữ và 62 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.
Luyện bộ 入
Học 62 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.
Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium
Chữ Hán chứa bộ 入
2 chữHSK 2· 1 chữ
HSK 2全
đầy đủ, toàn bộ
Chữ khác chứa bộ 入
Những chữ này xuất hiện trong từ vựng HSK nhưng không nằm trong bảng 3.000 chữ đơn.
Từ vựng chứa bộ 入
62 từTừ có ít nhất một chữ thuộc bộ 入, xếp theo cấp HSK.
Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (38/62 từ của bộ này).
lối vào, cửa vào
đầy đủ, toàn bộ
toàn thể, tất cả
toàn quốc, cả nước
cả nhà, toàn gia
cả năm, nguyên năm, suốt năm
toàn thân, cả người
tất cả
an toàn
toàn bộ khán đài, toàn sân
toàn cầu, toàn thế giới
toàn diện
sâu vào
nhập liệu, nhập dữ liệu
đưa vào (danh sách, kế hoạch)
tham gia, gia nhập
đầu tư, bỏ vào
lành mạnh, hoàn thiện
nhập môn, học cơ bản
khắp thế giới, toàn cầu
tất cả đều
đầy đủ, toàn diện
đi vào, tiến vào
nhập học
toàn bộ sức lực, hết sức
hoàn toàn mới
đi ra đi vào; lối ra vào
hòa nhập, dung nhập
lún vào, rơi vào, sa vào
có đủ tất cả, mọi thứ đều đầy đủ
can thiệp, tham gia
xâm lược, xâm nhập
vào cửa, vào hội trường
vé vào cửa
nhập cảnh
bắt đầu, khởi sự
được tuyển chọn, được chọn vào
tận dụng toàn bộ sức lực, cố gắng hết mình
Vì sao nên học từ vựng theo bộ 入?
Bộ 入 (Nhập) gợi nghĩa vào. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.
Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 2 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 62 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.