shí
Bộ số 1125 nét

Bộ Thạch

Đá

Mẹo nhớ

Tảng đá dưới vách núi

Bộ (Thạch, đọc shí) mang nghĩa đá. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 30 chữ116 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 石

Học 116 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 石

30 chữ

Bản miễn phí hiện 9 chữ mỗi cấp HSK (23/30 chữ của bộ này).

HSK 2· 3 chữ

HSK 2

què

chắc chắn, xác thực

wǎn

bát

pèng

va chạm

HSK 3· 3 chữ

HSK 3

shí

đá

vỡ, hỏng

chǔ

nền tảng, nền móng

HSK 4· 3 chữ

HSK 4

kuàng

mỏ (khoáng sản)

mã số, số hiệu

yán

nghiên cứu, tìm tòi

HSK 5· 4 chữ

HSK 5

shuò

to lớn, vĩ đại

yìng

cứng

ài

cản trở

suì

làm vỡ, bể

HSK 6· 1 chữ

HSK 6

mài, mài giũa, làm cho sắc hoặc nhẵn bằng cách cọ xát

HSK 7-9· 9 chữ

HSK 7-9

shā

cát

xây bằng gạch, lát bằng gạch

kǎn

chặt, chặt xuống

zhuān

viên gạch

đập, đập vỡ

bận rộn, tất bật

bēi

bia đá, bia kỷ niệm

dié

đĩa

xanh biếc, màu xanh như ngọc

Từ vựng chứa bộ 石

116 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 石, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (48/116 từ của bộ này).

准确
zhǔnquè

chính xác

正确
zhèngquè

đúng

wǎn

bát

pèng

va chạm

碰到
pèngdào

gặp (tình cờ), chạm trán

碰见
pèngjiàn

gặp gỡ

基础
chǔ

nền tảng, cơ sở

打破

đánh vỡ, phá vỡ

明确
míngquè

rõ ràng, xác định

石头
shítou

đá, hòn đá

石油
shíyóu

dầu mỏ

vỡ, hỏng

破坏
huài

phá hủy, phá hoại

确保
quèbǎo

đảm bảo cho chắc

确定
quèdìng

xác định (verb)

号码
hào

số, số hiệu

宝石
bǎoshí

đá quý

密码

mật khẩu

数码
shù

kỹ thuật số

的确
què

thật vậy, đúng là

矿泉水
kuàngquánshuǐ

nước khoáng

研制
yánzhì

nghiên cứu chế tạo

研究
yánjiū

nghiên cứu

研究生
yánjiūshēng

nghiên cứu sinh

二维码
èrwéi

mã QR

化石
huàshí

hóa thạch

码头
tóu

bến cảng

研究所
yánjiūsuǒ

viện nghiên cứu

硕士
shuòshì

thạc sĩ

yìng

cứng

硬件
yìngjiàn

phần cứng

确立
què

thiết lập, xác lập

suì

làm vỡ, bể

kuàng

mỏ (khoáng sản)

研发
yán

nghiên cứu và phát triển (R&D)

mài, mài giũa, làm cho sắc hoặc nhẵn bằng cách cọ xát

科研
yán

nghiên cứu khoa học

调研
diàoyán

nghiên cứu điều tra

障碍
zhàngài

trở ngại, chướng ngại vật

丰硕
fēngshuò

phong phú và to lớn

二氧化碳
èryǎnghuàtàn

khí carbon dioxide

低碳
tàn

thấp carbon

光明磊落
guāngmínglěiluò

thật thà, ngay thẳng

光碟
guāngdié

đĩa CD/DVD

口碑
kǒubēi

tiếng đồn; danh tiếng; uy tín

坚硬
jiānyìng

cứng rắn, vững chắc

堆砌
duī

xếp chồng, chồng chất

墓碑
bēi

bia mộ, bia đá trên mộ

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 石?

Bộ 石 (Thạch) gợi nghĩa đá. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 30 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 116 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp