shì
Bộ số 1135 nét

Bộ Thị

Bày tỏ, thần linh, tế lễ

Biến thể:

Mẹo nhớ

Cái bàn thờ đá bày đồ cúng. Khi ghép chữ nó thành 礻 bên trái — nghĩa gần như luôn liên quan đến thờ cúng và điều tốt lành: 礼 (lễ), 祝 (chúc), 福 (phúc), 神 (thần).

Bộ (Thị, đọc shì) mang nghĩa bày tỏ, thần linh, tế lễ. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 17 chữ138 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 示

Học 138 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 示

17 chữ

HSK 1· 2 chữ

HSK 1

piào

shì

nhìn, xem

HSK 2· 2 chữ

HSK 2

shì

chỉ, cho thấy, biểu thị

quà tặng

HSK 3· 4 chữ

HSK 3

shè

hãng, tổ chức (đoàn thể)

zhù

chúc (chúc mừng, chúc sức khỏe)

shén

thần, thần linh

phúc, may mắn, hạnh phúc

HSK 4· 1 chữ

HSK 4

jìn

cấm

HSK 6· 2 chữ

HSK 6

ông tổ, tổ tiên

xiáng

cát tường, may mắn

HSK 7-9· 6 chữ

HSK 7-9

cúng tế, cúng bái

cầu nguyện, cầu xin

cúng tế, cúng bái

dǎo

cầu nguyện

huò

tai họa, tai ương

chán

Thiền (trường phái Phật giáo)

Từ vựng chứa bộ 示

138 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 示, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (53/138 từ của bộ này).

机票
piào

vé máy bay

电视
diànshì

tivi

电视机
diànshì

ti vi, tivi

piào

车票
chēpiào

vé xe, vé tàu

门票
ménpiào

vé vào cửa

礼物

quà tặng

表示
biǎoshì

biểu hiện

重视
zhòngshì

coi trọng

幸福
xìng

hạnh phúc

庆祝
qìngzhù

ăn mừng, tổ chức kỷ niệm

影视
yǐngshì

điện ảnh và truyền hình

旅行社
xíngshè

công ty du lịch

显示
xiǎnshì

chỉ ra

电视剧
diànshì

phim truyền hình

电视台
diànshìtái

đài truyền hình

社会
shèhuì

xã hội

zhù

chúc (chúc mừng, chúc sức khỏe)

发票
piào

hóa đơn

婚礼
hūn

đám cưới

忽视
shì

bỏ qua

暗示
ànshì

ám chỉ, ngụ ý

祝福
zhù

chúc phúc, lời chúc

神秘
shén

bí ẩn

神话
shénhuà

thần thoại

禁止
jìnzhǐ

cấm, cấm đoán

典礼
diǎn

buổi lễ, nghi thức trang trọng

展示
zhǎnshì

trưng bày

彩票
cǎipiào

vé số

指示
zhǐshì

chỉ thị, hướng dẫn

提示
shì

nhắc nhở, gợi ý

注视
zhùshì

nhìn chằm chằm, chú mục

示范
shìfàn

thực hiện mẫu, làm gương

quà tặng

礼拜
bài

tuần

不禁
jīn

không thể không, không kiềm chế được

吉祥
xiáng

may mắn, tốt lành

投票
tóupiào

bỏ phiếu

礼堂
táng

đại sảnh, hội trường

祖国
guó

tổ quốc, đất nước

祖母

bà nội

祖父

ông nội

祝愿
zhùyuàn

chúc nguyện, lời chúc

股票
piào

cổ phiếu

严禁
yánjìn

cấm ngặt, nghiêm cấm

公示
gōngshì

Công bố, niêm yết công khai (thông tin, danh sách...)

出版社
chūbǎnshè

nhà xuất bản

出示
chūshì

trình ra, đưa ra cho xem

卫视
wèishì

Đài truyền hình vệ tinh

合作社
zuòshè

hợp tác xã

吉祥物
xiáng

linh vật

启示
shì

sự gợi ý, bài học kinh nghiệm

告示
gàoshì

thông báo chính thức, cáo thị (do cơ quan có thẩm quyền ban hành cho công chúng)

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 示?

Bộ 示 (Thị) gợi nghĩa bày tỏ, thần linh, tế lễ. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 17 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 138 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp