Bộ số 1155 nét

Bộ Hòa

Lúa, cây lương thực

Mẹo nhớ

Cây lúa trĩu bông cúi đầu

Bộ (Hòa, đọc ) mang nghĩa lúa, cây lương thực. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 31 chữ160 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 禾

Học 160 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 禾

31 chữ

Bản miễn phí hiện 9 chữ mỗi cấp HSK (25/31 chữ của bộ này).

HSK 2· 4 chữ

HSK 2

qiū

mùa thu

ngành học, bộ môn

thuê, mướn

chēng

cân, cân nhắc

HSK 3· 3 chữ

HSK 3

zhǒng

loại, giống, kiểu

tích lũy, gom góp

chéng

hành trình, lộ trình

HSK 4· 4 chữ

HSK 4

xiù

tuấn tú, đẹp đẽ

bí mật, kín đáo

di chuyển

wěn

ổn định, vững chắc

HSK 5· 3 chữ

HSK 5

riêng tư, tư

miǎo

giây

shāo

hơi, một chút

HSK 6· 2 chữ

HSK 6

shuì

thuế

稿

gǎo

bản thảo, bản nháp

HSK 7-9· 9 chữ

HSK 7-9

cây lúa

hói, trọc đầu

bǐng

cầm, nắm, giữ

chèng

cái cân

qín

chỉ nhà Tần trong lịch sử Trung Quốc

yāng

mạ (cây con non để cấy)

zhì

trật tự, thứ bậc

huì

bẩn, dơ bẩn

thưa, thưa thớt (ngược lại với 'đặc')

Từ vựng chứa bộ 禾

160 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 禾, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (53/160 từ của bộ này).

出租
chū

cho thuê

出租车
chūchē

xe taxi

名称
míngchēng

tên gọi

秋天
qiūtiān

mùa thu

ngành học, bộ môn

科学
xué

khoa học

thuê, mướn

chēng

gọi, xưng là

各种
zhǒng

nhiều loại, đủ loại

工程师
gōngchéngshī

kỹ sư

房租
fáng

tiền thuê nhà

zhǒng

loại, giống, kiểu

种子
zhǒngzi

hạt giống

科技

khoa học kỹ thuật

积极

tích cực, chủ động

称为
chēngwéi

được gọi là, được biết đến với tên

程度
chéng

mức độ, trình độ

优秀
yōuxiù

xuất sắc, ưu tú

内科
nèi

nội khoa

多种
duōzhǒng

nhiều loại, nhiều kiểu

工程
gōngchéng

công trình, dự án kỹ thuật

平稳
píngwěn

ổn định, vững vàng

本科
běn

đại học chính quy

神秘
shén

bí ẩn

秋季
qiū

mùa thu

zhòng

trồng trọt, gieo trồng

中秋节
zhōngqiūjié

Tết Trung Thu

体积

thể tích

品种
pǐnzhǒng

giống loài, chủng loại

学科
xué

ngành học

私人
rén

cá nhân

miǎo

giây

chēng

gọi là, xưng là

称号
chēnghào

danh hiệu, xưng hô

shāo

hơi, một chút

儿科
ér

khoa nhi

外科
wài

phẫu thuật

种种
zhǒngzhǒng

đa dạng, nhiều loại

科研
yán

nghiên cứu khoa học

租金
jīn

tiền thuê nhà, tiền thuê

shuì

thuế

稿子
gǎozi

bản thảo, văn bản

行程
xíngchéng

hành trình, lịch trình

走私
zǒu

buôn lậu, vận chuyển lậu

专程
zhuānchéng

đặc biệt đi đến, riêng biệt đến

争分夺秒
zhēngfēnduómiǎo

Tranh thủ từng phút từng giây, không bỏ lỡ thời gian.

全程
quánchéng

toàn bộ chặng đường, từ đầu đến cuối

公积金
gōngjīn

quỹ tích lũy

关税
guānshuì

thuế quan

历程
chéng

quá trình, lịch trình phát triển

号称
hàochēng

được gọi là, mang danh

各奔前程
bènqiánchéng

Mỗi người đi theo con đường riêng của mình

堪称
kānchēng

được xứng đáng gọi là, có thể coi là

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 禾?

Bộ 禾 (Hòa) gợi nghĩa lúa, cây lương thực. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 31 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 160 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp