zhú
Bộ số 1186 nét

Bộ Trúc

Tre, trúc

Biến thể:

Mẹo nhớ

Hai nhánh tre với lá rủ

Bộ (Trúc, đọc zhú) mang nghĩa tre, trúc. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 31 chữ179 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 竹

Học 179 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 竹

31 chữ

Bản miễn phí hiện 9 chữ mỗi cấp HSK (29/31 chữ của bộ này).

HSK 1· 4 chữ

HSK 1

xiào

cười

thứ (dùng để chỉ thứ tự)

děng

đẳng, hạng, loại

đáp lại, trả lời

HSK 2· 5 chữ

HSK 2

bút

kuài

đũa

suàn

coi là, tính là

piān

bài, thiên

lán

cái rổ

HSK 3· 3 chữ

HSK 3

jiǎn

đơn giản

guǎn

quản lý, lo liệu

xiāng

hộp, rương, va-li

HSK 4· 2 chữ

HSK 4

phù (bùa hộ mệnh)

bèn

ngu ngốc, đần

HSK 5· 4 chữ

HSK 5

zhú

cây tre

zhù

đắp, xây dựng

qiān

ký tên

sổ sách, hồ sơ

HSK 6· 2 chữ

HSK 6

kế hoạch, sách lược

jiàn

mũi tên

HSK 7-9· 9 chữ

HSK 7-9

竿

gān

cây sào

cái sáo

lóng

lồng

jīn

gân (mô liên kết trong cơ thể)

kuāng

cái rổ, cái giỏ

tǒng

ống

shāi

lọc, rây, sàng

zhēng

đàn tranh

chóu

chuẩn bị, thu xếp, xoay xở

Từ vựng chứa bộ 竹

179 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 竹, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (57/179 từ của bộ này).

回答
huí

trả lời

开玩笑
kāiwánxiào

đùa, trêu, nói đùa

xiào

cười

thứ (dùng để chỉ thứ tự)

děng

đẳng, hạng, loại

平等
píngděng

bình đẳng

打算
suàn

dự định

笑话
xiàohua

câu chuyện cười, truyện cười

笑话儿
xiàohuar

truyện cười, câu chuyện hài hước

bút

笔记

ghi chú, bản ghi chép

笔记本
běn

vở, sổ tay

等于
děng

bằng, tương đương với

等到
děngdào

chờ cho đến khi

等待
děngdài

chờ đợi

简单
jiǎndān

đơn giản, dễ dàng

简直
jiǎnzhí

đơn giản là

guǎn

quản lý, lo liệu

管理
guǎn

quản lý (v)

计算
suàn

tính toán

邮箱
yóuxiāng

hộp thư điện tử, địa chỉ email

不管
guǎn

không kể, bất kể

冰箱
bīngxiāng

tủ lạnh

吸管
guǎn

ống hút

微笑
wēixiào

mỉm cười

符号
hào

biểu tượng, ký hiệu

符合

phù hợp, thích hợp

bèn

ngu ngốc, đần

答案
àn

câu trả lời

简历
jiǎn

sơ yếu lý lịch, CV

主管
zhǔguǎn

quản lý, phụ trách

信箱
xìnxiāng

hòm thư

国籍
guó

quốc tịch

尽管
jǐnguǎn

mặc dù, dù rằng

建筑
jiànzhù

tòa nhà, kiến trúc

总算
zǒngsuàn

cuối cùng đã

报答
bào

đáp trả, báo đáp

毛笔
máo

bút lông

相等
xiāngděng

bằng nhau, ngang bằng

中等
zhōngděng

trung bình, vừa phải

决策
jué

đưa ra quyết định chiến lược

初等
chūděng

sơ cấp, cơ bản

只管
zhǐguǎn

chỉ tập trung vào, cứ thoải mái

圆珠笔
yuánzhū

bút bi

就算
jiùsuàn

cho dù, dù rằng

政策
zhèng

chính sách

火箭
huǒjiàn

tên lửa

看管
kānguǎn

trông coi, canh giữ

一筹莫展
chóuzhǎn

Bí thế, không có cách nào, bó tay chịu trói.

不算
suàn

không tính

书籍
shū

sách vở

伤脑筋
shāngnǎojīn

đau đầu, khó chịu

估算
suàn

ước tính, ước lượng

保管
bǎoguǎn

bảo quản, giữ gìn

冷笑
lěngxiào

cười nhạt, mỉa mai

划算
huásuàn

hời, có lợi

取笑
xiào

chế giễu, trêu chọc

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 竹?

Bộ 竹 (Trúc) gợi nghĩa tre, trúc. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 31 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 179 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp