米
Bộ Mễ 米
Gạo
Mẹo nhớ
Hạt gạo vương vãi
Bộ 米 (Mễ, đọc mǐ) mang nghĩa gạo. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 18 chữ và 83 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.
Luyện bộ 米
Học 83 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.
Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium
Chữ Hán chứa bộ 米
18 chữHSK 1· 1 chữ
HSK 1米
gạo, cơm
HSK 3· 3 chữ
HSK 3类
loại
精
tinh hoa, tinh túy
糖
đường
HSK 4· 2 chữ
HSK 4粗
thô, thô ráp
粮
lương thực
HSK 5· 3 chữ
HSK 5糊
bôi hồ, dán hồ
糕
bánh (loại bánh ngọt, bánh dày)
糟
tệ, dở
HSK 6· 2 chữ
HSK 6粉
bột, phấn
粥
cháo
HSK 7-9· 7 chữ
HSK 7-9粒
hạt
粘
dính
粤
vùng Quảng Đông (cách gọi tắt của Quảng Đông)
粪
phân, cặn bã (của người, động vật)
粹
tinh túy
粽
bánh chưng (loại bánh làm từ gạo nếp, nhân đậu hoặc thịt, gói bằng lá)
糙
thô, nhám
Từ vựng chứa bộ 米
83 từTừ có ít nhất một chữ thuộc bộ 米, xếp theo cấp HSK.
Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (41/83 từ của bộ này).
cơm
gạo, cơm
nhân loại, loài người
loại
tương tự, giống nhau
tuyệt vời
tinh thần
tinh thần, thần sắc
đường
xen-ti-mét
đơn vị đo lường milimét
ngô
loại, chủng loại
loại, chủng loại
thô, thô ráp
thiếu cẩn thận, bất cẩn
lương thực, ngũ cốc
sức lực
phân loại
mờ, không rõ ràng
tệ, dở
tồi tệ, quá dở
bánh kem
vân vân, và những thứ tương tự
gạo
sữa bột
mét vuông
bột giặt
cháo
tinh hoa, tinh túy
tác phẩm tinh tuyển, hàng cao cấp
tinh xảo, tinh tế
tồi tệ, bê bối, không ra gì
một nồi cháo (nghĩa đen)
lộn xộn, bừa bộn
kẹo cao su
loại tương tự, cùng loại
mơ hồ, không rõ ràng
mì chính
Kẹo cưới
uể oải, mệt mỏi, thiếu sinh khí
Vì sao nên học từ vựng theo bộ 米?
Bộ 米 (Mễ) gợi nghĩa gạo. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.
Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 18 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 83 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.