Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

米

mǐ
Bộ số 1196 nét

Bộ Mễ 米

Gạo

Mẹo nhớ

Hạt gạo vương vãi

Bộ 米 (Mễ, đọc mǐ) mang nghĩa gạo. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 18 chữ và 83 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 米

Học 83 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 米

18 chữ

HSK 1· 1 chữ

HSK 1

米

mǐ

gạo, cơm

HSK 3· 3 chữ

HSK 3

类

lèi

loại

精

jīng

tinh hoa, tinh túy

糖

táng

đường

HSK 4· 2 chữ

HSK 4

粗

cū

thô, thô ráp

粮

liáng

lương thực

HSK 5· 3 chữ

HSK 5

糊

hú

bôi hồ, dán hồ

糕

gāo

bánh (loại bánh ngọt, bánh dày)

糟

zāo

tệ, dở

HSK 6· 2 chữ

HSK 6

粉

fěn

bột, phấn

粥

zhōu

cháo

HSK 7-9· 7 chữ

HSK 7-9

粒

lì

hạt

粘

zhān

dính

粤

yuè

vùng Quảng Đông (cách gọi tắt của Quảng Đông)

粪

fèn

phân, cặn bã (của người, động vật)

粹

cuì

tinh túy

粽

zòng

bánh chưng (loại bánh làm từ gạo nếp, nhân đậu hoặc thịt, gói bằng lá)

糙

cāo

thô, nhám

Từ vựng chứa bộ 米

83 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 米, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (41/83 từ của bộ này).

米饭
mǐfàn

cơm

米
mǐ

gạo, cơm

人类
rénlèi

nhân loại, loài người

类
lèi

loại

类似
lèisì

tương tự, giống nhau

精彩
jīngcǎi

tuyệt vời

精神
jīngshén

tinh thần

精神
jīngshen

tinh thần, thần sắc

糖
táng

đường

厘米
límǐ

xen-ti-mét

毫米
háomǐ

đơn vị đo lường milimét

玉米
yùmǐ

ngô

种类
zhǒnglèi

loại, chủng loại

类型
lèixíng

loại, chủng loại

粗
cū

thô, thô ráp

粗心
cūxīn

thiếu cẩn thận, bất cẩn

粮食
liángshí

lương thực, ngũ cốc

精力
jīnglì

sức lực

分类
fēnlèi

phân loại

模糊
móhu

mờ, không rõ ràng

糟
zāo

tệ, dở

糟糕
zāogāo

tồi tệ, quá dở

蛋糕
dàngāo

bánh kem

之类
zhīlèi

vân vân, và những thứ tương tự

大米
dàmǐ

gạo

奶粉
nǎifěn

sữa bột

平方米
píngfāngmǐ

mét vuông

洗衣粉
xǐyīfěn

bột giặt

粥
zhōu

cháo

精
jīng

tinh hoa, tinh túy

精品
jīngpǐn

tác phẩm tinh tuyển, hàng cao cấp

精美
jīngměi

tinh xảo, tinh tế

一塌糊涂
yìtāhútú

tồi tệ, bê bối, không ra gì

一锅粥
yìguōzhōu

một nồi cháo (nghĩa đen)

乱七八糟
luànqībāzāo

lộn xộn, bừa bộn

口香糖
kǒuxiāngtáng

kẹo cao su

同类
tónglèi

loại tương tự, cùng loại

含糊
hánhu

mơ hồ, không rõ ràng

味精
wèijīng

mì chính

喜糖
xǐtáng

Kẹo cưới

无精打采
wújīngdǎcǎi

uể oải, mệt mỏi, thiếu sinh khí

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 米?

Bộ 米 (Mễ) gợi nghĩa gạo. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 18 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 83 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp