Bộ số 122 nét

Bộ Bát

Tám, chia tách

Mẹo nhớ

Hai nét tách rời sang hai bên

Bộ (Bát, đọc ) mang nghĩa tám, chia tách. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 15 chữ195 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 八

Học 195 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 八

15 chữ

HSK 1· 4 chữ

HSK 1

số tám

liù

số sáu

guān

đóng

xīng

hưng thịnh, phồn vinh

HSK 2· 5 chữ

HSK 2

gōng

công cộng, chung

gòng

cùng nhau, tổng cộng

của người đó

diǎn

điển cố, điển hình

yǎng

nuôi (động vật, con cái)

HSK 3· 1 chữ

HSK 3

dụng cụ, đồ dùng

HSK 4· 1 chữ

HSK 4

bīng

lính

HSK 7-9· 4 chữ

HSK 7-9

lán

hoa lan

nay, đây (thường dùng trong văn bản trang trọng)

jiān

kiêm, kiêm nhiệm

shòu

con thú, loài thú

Từ vựng chứa bộ 八

195 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 八, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (60/195 từ của bộ này).

số tám

liù

số sáu

guān

đóng

关上
guānshàng

đóng lại (cửa, nắp...)

没关系
méiguānxi

không sao

高兴
gāoxìng

vui

一共
gòng

tổng cộng, tất cả

公交车
gōngjiāochē

xe buýt

公共汽车
gōnggòngchē

xe buýt

公司
gōng

công ty

公园
gōngyuán

công viên

公平
gōngpíng

công bằng

公斤
gōngjīn

ki-lô-gam (kg)

公路
gōng

đường quốc lộ, đường lớn

公里
gōng

kilômét (đơn vị đo lường, bằng 1000 mét)

公共
gōnggòng

công cộng, chung

公务员
gōngyuán

công chức, viên chức nhà nước

公布
gōng

công bố

公开
gōngkāi

công khai (adj)

公民
gōngmín

công dân

共同
gòngtóng

chung, cùng nhau

共有
gòngyǒu

cùng sở hữu, có chung

关注
guānzhù

quan tâm đến

关系
guānxi

mối quan hệ

五颜六色
yánliù

nhiều màu sắc, sặc sỡ

公元
gōngyuán

Công nguyên (CN)

gòng

cùng nhau, tổng cộng

关于
guān

về, liên quan đến

关闭
guān

đóng lại, đóng cửa

兴奋
xīngfèn

hào hứng, phấn khích

兴趣
xìng

sự hứng thú, sự quan tâm

bīng

lính

其余

phần còn lại

保养
bǎoyǎng

bảo dưỡng

修养
xiūyǎng

tu dưỡng, phẩm chất

公告
gōnggào

thông báo, công cáo

公式
gōngshì

công thức toán học

公正
gōngzhèng

công bằng, công chính

公认
gōngrèn

được công nhận

共享
gòngxiǎng

chia sẻ, cùng sử dụng

共计
gòng

tổng cộng, cộng lại là

关怀
guānhuái

sự quan tâm, chăm sóc

gōng

công cộng, chung

公主
gōngzhǔ

công chúa

公众
gōngzhòng

công chúng, quần chúng

公安
gōngān

công an

公鸡
gōng

con gà trống

关爱
guānài

quan tâm chăm sóc

关联
guānlián

mối liên hệ, liên quan

兴旺
xīngwàng

phát đạt, thịnh vượng

养老
yǎnglǎo

dưỡng già, phụng dưỡng người già

七嘴八舌
zuǐshé

bảy mồm tám miệng, nhiều người cùng nói một lúc, ồn ào

与其

thà rằng, không bằng

主人公
zhǔréngōng

nhân vật chính

乱七八糟
luànzāo

lộn xộn, bừa bộn

五花八门
huāmén

muôn hình muôn vẻ, đa dạng phong phú

伊斯兰教
lánjiào

Hồi giáo

休养
xiūyǎng

dưỡng bệnh, nghỉ ngơi hồi phục

八卦
guà

Bát quái (trong Kinh Dịch)

公事
gōngshì

công việc công cộng, việc công

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 八?

Bộ 八 (Bát) gợi nghĩa tám, chia tách. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 15 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 195 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp