Bộ số 1206 nét

Bộ Mịch

Tơ, sợi

Biến thể:

Mẹo nhớ

Bó sợi tơ xoắn lại

Bộ (Mịch, đọc ) mang nghĩa tơ, sợi. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 76 chữ440 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 糸

Học 440 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 糸

76 chữ

Bản miễn phí hiện 9 chữ mỗi cấp HSK (53/76 chữ của bộ này).

HSK 1· 4 chữ

HSK 1

khoa, bộ phận trong trường đại học

lèi

mệt

shào

giới thiệu, kế thừa

gěi

cho, tặng

HSK 2· 9 chữ

HSK 2

hóng

màu đỏ

cấp

zhǐ

giấy

liàn

tập luyện, luyện tập

nhóm, tổ

jīng

kinh (sách kinh điển, kinh tuyến)

jié

cho ra trái, kết hạt

thành tích, công trạng

绿

màu xanh lá cây

HSK 3· 8 chữ

HSK 3

jǐn

chặt, khít, chặt chẽ

yuē

nhắn tin, gọi điện rủ

kỷ, kỷ nguyên (kỷ nguyên địa chất)

线

xiàn

đường, dây

zhōng

kết thúc, chấm dứt

jué

tuyệt, hoàn toàn

tiếp theo, kế tiếp

tiếp tục

HSK 4· 9 chữ

HSK 4

chún

tinh khiết

fēn

loàn, rối, nhiều thứ lộn xộn

mảnh, nhỏ, mịn

luò

mạng lưới, lưới

tǒng

thống nhất, thống trị

wéi

sợi dây, sợi tơ

zōng

tổng hợp, kết hợp

huǎn

chậm

biān

biên tập, soạn thảo

HSK 5· 7 chữ

HSK 5

suǒ

dây thừng

màu tím

fán

phức tạp, nhiều phần

gāng

lưới lớn, dây lưới lớn

zhī

dệt, đan (vải, len...)

róng

lông tơ

rào

đi vòng

HSK 6· 7 chữ

HSK 6

trắng, trắng tinh

jiū

sửa chữa, điều chỉnh

thu nhận, tiếp nhận

zòng

buông thả, thả lỏng

huì

vẽ, vẽ vời

đầu mối, mối

yuán

duyên, nhân duyên

HSK 7-9· 9 chữ

HSK 7-9

wěn

rối loạn, lộn xộn

bông (bông vải, bông gòn)

xiān

mảnh, tinh tế, thanh mảnh

wěi

vĩ tuyến

shā

vải mỏng, lụa mỏng, voan

wén

vân, đường vân

fǎng

kéo sợi, xe sợi

niǔ

cúc (áo), nút (áo)

shēn

dây đai lưng của quan lại ngày xưa

Từ vựng chứa bộ 糸

440 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 糸, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (58/440 từ của bộ này).

介绍
jièshào

giới thiệu (ai cho ai)

没关系
méiguānxi

không sao

lèi

mệt

gěi

cho, tặng

中级
zhōng

trung cấp

交给
jiāogěi

giao cho, giao phó cho

小组
xiǎo

nhóm nhỏ

已经
jīng

đã

年级
nián

khối học, lớp (ví dụ: lớp 1, lớp 2...)

成绩
chéng

thành tích, kết quả học tập

报纸
bàozhǐ

báo

hóng

màu đỏ

红色
hóng

màu đỏ

世纪
shì

thế kỷ

关系
guānxi

mối quan hệ

分组
fēn

chia nhóm

初级
chū

sơ cấp

团结
tuánjié

đoàn kết

大约
yuē

khoảng, chừng

始终
shǐzhōng

từ đầu đến cuối

年纪
nián

tuổi tác

总结
zǒngjié

tóm tắt, tổng kết

不要紧
yàojǐn

không sao

传统
chuántǒng

truyền thống

单纯
dānchún

đơn thuần

延续
yán

tiếp tục kéo dài

总统
zǒngtǒng

tổng thống

抓紧
zhuājǐn

nắm chặt

熟练
shúliàn

thành thạo

积累
lěi

tích lũy, tích góp

buộc, thắt lại

上级
shàng

cấp trên, cấp trên trực tiếp

二维码
èrwéi

mã QR

仔细

cẩn thận, tỉ mỉ

光线
guāngxiàn

ánh sáng

制约
zhìyuē

kiềm chế, hạn chế

围绕
wéirào

xoay quanh

大纲
gāng

đề cương

思维
wéi

tư duy

拒绝
jué

từ chối

供给
gōng

cung cấp

元素
yuán

nguyên tố

最终
zuìzhōng

cuối cùng, rốt cuộc

升级
shēng

nâng cấp

合约
yuē

hợp đồng, hiệp ước

因素
yīn

yếu tố, nhân tố

总经理
zǒngjīng

tổng giám đốc, giám đốc điều hành

情绪
qíng

cảm xúc

手续费
shǒufèi

phí dịch vụ, phí thủ tục

一系列
liè

một loạt

一线
xiàn

tiền tuyến, tuyến đầu

一经
jīng

ngay khi, một khi (dùng để chỉ điều kiện tiên quyết cho một sự việc xảy ra)

三维
sānwéi

ba chiều

下级
xià

cấp dưới, thuộc cấp

不假思索
jiǎsuǒ

Không cần suy nghĩ, phản ứng ngay lập tức

不约而同
yuēértóng

tình cờ đồng lòng, không hẹn mà gặp nhau

不经意
jīng

vô tình, không để ý

世界级
shìjiè

cấp thế giới, tầm cỡ thế giới

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 糸?

Bộ 糸 (Mịch) gợi nghĩa tơ, sợi. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 76 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 440 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp