lǎo
Bộ số 1256 nét

Bộ Lão

Già

Biến thể:

Mẹo nhớ

Người tóc dài chống gậy — người già. Rút gọn thành 耂 ở đầu chữ: 考 (khảo), 者 (kẻ, người).

Bộ (Lão, đọc lǎo) mang nghĩa già. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 3 chữ57 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 老

Học 57 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 老

3 chữ

HSK 1· 2 chữ

HSK 1

lǎo

già (chỉ người)

kǎo

thi, kiểm tra

HSK 2· 1 chữ

HSK 2

zhě

người (làm gì, như thế nào)

Từ vựng chứa bộ 老

57 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 老, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (48/57 từ của bộ này).

lǎo

già (chỉ người)

老人
lǎorén

người già

老师
lǎoshī

thầy giáo, cô giáo

kǎo

thi, kiểm tra

考试
kǎoshì

kỳ thi

或者
huòzhě

hoặc, hay

老年
lǎonián

tuổi già, thời kỳ về già

老是
lǎoshì

luôn luôn, lúc nào cũng

老朋友
lǎopéngyou

bạn cũ, bạn lâu năm

考生
kǎoshēng

thí sinh, người dự thi

作者
zuòzhě

tác giả

志愿者
zhìyuànzhě

tình nguyện viên

老太太
lǎotàitài

老头儿
lǎotóur

Ông già, cụ ông (cách gọi thân mật hoặc thông tục)

老板
lǎobǎn

ông chủ, sếp

老百姓
lǎobǎixìng

dân thường, người dân

考验
kǎoyàn

thử thách, thách thức

zhě

người (làm gì, như thế nào)

记者
zhě

phóng viên

参考
cānkǎo

tham khảo

思考
kǎo

suy nghĩ

老公
lǎogōng

chồng

老婆
lǎo

vợ

老实
lǎoshí

trung thực

老家
lǎojiā

quê hương, quê quán

考察
kǎochá

khảo sát, thị sát

考虑
kǎo

suy nghĩ

古老
lǎo

cổ xưa

学者
xuézhě

học giả

消费者
xiāofèizhě

người tiêu dùng

考核
kǎo

đánh giá, sát hạch

养老
yǎnglǎo

dưỡng già, phụng dưỡng người già

患者
huànzhě

bệnh nhân (người mắc bệnh)

报考
bàokǎo

đăng ký dự thi

老乡
lǎoxiāng

đồng hương; người cùng quê

考场
kǎochǎng

phòng thi

考题
kǎo

câu hỏi trong kỳ thi

补考
kǎo

thi lại, thi bổ sung

高考
gāokǎo

kỳ thi đại học

使者
shǐzhě

sứ giả, phái viên

元老
yuánlǎo

người có uy tín lâu năm trong một lĩnh vực hoặc tổ chức

养老金
yǎnglǎojīn

tiền lương hưu

养老院
yǎnglǎoyuàn

nhà dưỡng lão

前者
qiánzhě

người/vật trước, cái trước

后者
hòuzhě

người/vật sau

老人家
lǎorénjiā

ông/bà cụ, ông/bà

老伴儿
lǎobànr

vợ hoặc chồng (cách gọi thân mật của người già)

老化
lǎohuà

lão hóa, già đi

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 老?

Bộ 老 (Lão) gợi nghĩa già. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 3 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 57 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp