ér
Bộ số 1266 nét

Bộ Nhi

Râu má; và, mà

Mẹo nhớ

Vốn vẽ chòm râu dưới cằm, sau bị mượn làm liên từ 'mà, và': 而且 (hơn nữa), 然而 (tuy nhiên), 耐 (chịu đựng).

Bộ (Nhi, đọc ér) mang nghĩa râu má; và, mà. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 3 chữ40 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 而

Học 40 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 而

3 chữ

HSK 2· 1 chữ

HSK 2

ér

và, nhưng

HSK 5· 1 chữ

HSK 5

nài

chịu đựng

HSK 7-9· 1 chữ

HSK 7-9

shuǎ

chơi, đùa

Từ vựng chứa bộ 而

40 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 而, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (19/40 từ của bộ này).

而且
érqiě

và, lại còn

反而
fǎnér

ngược lại

然而
ránér

tuy nhiên

ér

và, nhưng

而是
érshì

mà là

不耐烦
nàifán

bực bội, khó chịu

从而
cóngér

từ đó, nhờ đó

因而
yīnér

vì vậy, do đó

耐心
nàixīn

kiên nhẫn

时而
shíér

đôi khi, thỉnh thoảng

一概而论
gàiérlùn

khái quát hóa một cách máy móc

不得而知
érzhī

không thể nào biết được

不约而同
yuēértóng

tình cờ đồng lòng, không hẹn mà gặp nhau

不翼而飞
érfēi

Tự nhiên biến mất một cách bí ẩn, không cánh mà bay.

不辞而别
érbié

ra đi không từ biệt

似是而非
shìérfēi

tưởng đúng mà sai, bề ngoài có vẻ đúng nhưng thực chất sai

半途而废
bànérfèi

bỏ cuộc giữa chừng, làm việc không đến nơi đến chốn

取而代之
érdàizhī

thay thế nó, lấy cái khác mà thay vào

可想而知
xiǎngérzhī

có thể tưởng tượng được

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 而?

Bộ 而 (Nhi) gợi nghĩa râu má; và, mà. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 3 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 40 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp