ěr
Bộ số 1286 nét

Bộ Nhĩ

Tai

Mẹo nhớ

Hình vành tai

Bộ (Nhĩ, đọc ěr) mang nghĩa tai. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 12 chữ71 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 耳

Học 71 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 耳

12 chữ

HSK 3· 2 chữ

HSK 3

zhí

chức vụ, nghề nghiệp

lián

liên kết

HSK 4· 3 chữ

HSK 4

ěr

tai

liáo

trò chuyện, tán gẫu

tụ tập, họp lại

HSK 5· 1 chữ

HSK 5

cōng

thông minh, sáng dạ

HSK 6· 1 chữ

HSK 6

pìn

mời, thỉnh mời

HSK 7-9· 5 chữ

HSK 7-9

sǒng

vểnh lên, dựng đứng

chǐ

nỗi nhục, sự hổ thẹn

dān

mê mải, say mê, chìm đắm

gěng

sáng ngời, rạng rỡ

lóng

điếc

Từ vựng chứa bộ 耳

71 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 耳, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (36/71 từ của bộ này).

互联网
liánwǎng

mạng internet

职业
zhí

nghề nghiệp

职工
zhígōng

nhân viên, công nhân

联合
lián

liên hợp, liên kết

联合国
liánguó

Liên Hợp Quốc

联系
lián

liên hệ, liên lạc

无聊
liáo

buồn chán, chán ngắt

耳机
ěr

tai nghe (thiết bị đeo vào tai để nghe nhạc, xem phim...)

tụ tập, họp lại

聚会
huì

gặp mặt, tụ họp

耳朵
ěrduo

tai

职位
zhíwèi

vị trí làm việc

职务
zhí

chức vụ

职能
zhínéng

chức năng, nhiệm vụ

联想
liánxiǎng

liên tưởng, liên hệ (suy nghĩ)

联络
liánluò

liên lạc, liên hệ

聪明
cōngming

thông minh

辞职
zhí

từ chức

关联
guānlián

mối liên hệ, liên quan

招聘
zhāopìn

tuyển dụng

求职
qiúzhí

tìm việc, xin việc

liáo

trò chuyện, tán gẫu

聊天儿
liáotiānr

trò chuyện, tán gẫu

职责
zhí

trách nhiệm, bổn phận

联手
liánshǒu

liên thủ, hợp lực

联盟
liánméng

liên minh, liên đoàn

联赛
liánsài

giải liên đoàn, giải đấu liên tục

不耻下问
chǐxiàwèn

Không lấy việc hỏi người dưới mình làm điều xấu hổ

专职
zhuānzhí

toàn thời gian, chuyên trách

交头接耳
jiāotóujiēěr

xì xào, thì thầm to nhỏ (với nhau)

任职
rènzhí

nhậm chức, đảm nhiệm chức vụ

免职
miǎnzhí

miễn nhiệm, cách chức

公职
gōngzhí

chức vụ công, công việc trong bộ máy nhà nước

兼职
jiānzhí

việc làm thêm, làm bán thời gian

凝聚
níng

ngưng tụ

刺耳
ěr

chói tai, khó nghe

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 耳?

Bộ 耳 (Nhĩ) gợi nghĩa tai. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 12 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 71 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp