ròu
Bộ số 1306 nét

Bộ Nhục

Thịt, cơ thể

Biến thể:

Mẹo nhớ

Miếng thịt có đường gân bên trong. Khi ghép chữ, bộ này biến thành 月 trông y hệt bộ Nguyệt — nhưng 脑 (não), 脚 (chân), 背 (lưng) đều là bộ phận CƠ THỂ, không liên quan gì đến mặt trăng.

Bộ (Nhục, đọc ròu) mang nghĩa thịt, cơ thể. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 65 chữ220 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 肉

Học 220 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 肉

65 chữ

Bản miễn phí hiện 9 chữ mỗi cấp HSK (42/65 chữ của bộ này).

HSK 1· 3 chữ

HSK 1

ròu

thịt

néng

có thể

nǎo

não

HSK 2· 6 chữ

HSK 2

nuôi dưỡng, giáo dục

bèi

lưng

zāng

bẩn

jiǎo

bàn chân

liǎn

mặt

tuǐ

chân

HSK 3· 2 chữ

HSK 3

pàng

béo

shèng

thắng

HSK 4· 6 chữ

HSK 4

bụng, dạ dày

féi

béo, mập

xiōng

ngực

tuō

cởi (quần áo, giày...)

thối, mục

yāo

eo, lưng dưới

HSK 5· 9 chữ

HSK 5

cơ bắp, thịt

cháng

ruột

Da (phần bao bọc cơ thể)

jiān

vai

kěn

chịu, sẵn lòng

wèi

dạ dày

dǎn

sự dũng cảm, lòng dũng cảm

họ Hồ, họ người nước ngoài

jiāo

keo, chất dính

HSK 6· 7 chữ

HSK 6

gān

gan

cổ phiếu

fèi

phổi

zhǒng

sưng lên

xié

sườn, cạnh sườn

bāo

bào thai, thai nhi

màng, màng mỏng

HSK 7-9· 9 chữ

HSK 7-9

xiào

giống, tương tự

zhī

chi, tứ chi (tay chân)

fáng

mỡ, chất béo

shèn

thận

zhàng

phồng lên, sưng lên, trương phình

tāi

thai nhi, bào thai

pēi

phôi, mầm

lóng

mờ mờ, lờ mờ

cánh tay

Từ vựng chứa bộ 肉

220 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 肉, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (57/220 từ của bộ này).

电脑
diànnǎo

máy tính

ròu

thịt

néng

có thể

体育

thể thao

体育场
chǎng

sân vận động

体育馆
guǎn

nhà thi đấu

只能
zhǐnéng

chỉ có thể

可能
néng

có thể

教育
jiào

giáo dục

bèi

lưng

能够
nénggòu

có thể, có khả năng

zāng

bẩn

功能
gōngnéng

chức năng

头脑
tóunǎo

trí não

才能
cáinéng

tài năng

bēi

cõng, mang trên lưng

背后
bèihòu

phía sau, ở đằng sau

pàng

béo

shèng

thắng

胜利
shèng

chiến thắng

能不能
néngbunéng

có thể... được không

减肥
jiǎnféi

giảm cân

培育
péi

nuôi dưỡng, bồi dưỡng

战胜
zhànshèng

chiến thắng, đánh bại

摆脱
bǎituō

thoát khỏi, dứt bỏ

智能
zhìnéng

trí năng, trí tuệ

肚子
zi

bụng

féi

béo, mập

背景
bèijǐng

bối cảnh

胖子
pàngzi

người béo, người mập

不能不
néng

không thể không

大胆
dǎn

táo bạo

大脑
nǎo

não bộ, bộ não

尽可能
jǐnnéng

hết sức

干脆
gāncuì

thẳng thắn

性能
xìngnéng

hiệu năng, tính năng

技能
néng

kỹ năng

火腿
huǒtuǐ

giăm bông

烤肉
kǎoròu

thịt nướng

同胞
tóngbāo

đồng bào; người cùng nước

名胜
míngshèng

danh thắng

太阳能
tàiyángnéng

năng lượng mặt trời

威胁
wēixié

đe dọa, uy hiếp

心脏
xīnzàng

tim

心脏病
xīnzàngbìng

bệnh tim

教育部
jiào

Bộ Giáo dục

炒股
chǎo

chơi chứng khoán, đầu cơ cổ phiếu

笑脸
xiàoliǎn

nụ cười tươi, gương mặt tươi cười

万能
wànnéng

toàn năng, vạn năng

不肯
kěn

không chịu, không muốn

丢脸
diūliǎn

mất mặt, xấu hổ

人工智能
réngōngzhìnéng

trí tuệ nhân tạo

伤脑筋
shāngnǎojīn

đau đầu, khó chịu

体能
néng

thể năng, thể lực, sức bền

全能
quánnéng

toàn năng, toàn tài

力所能及
suǒnéng

trong khả năng của mình, hết sức mình

动脉
dòngmài

động mạch

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 肉?

Bộ 肉 (Nhục) gợi nghĩa thịt, cơ thể. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 65 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 220 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp