cǎo
Bộ số 1403 nét

Bộ Thảo

Cỏ, thảo mộc

Biến thể:

Mẹo nhớ

Hai cây cỏ mọc lên

Bộ (Thảo, đọc cǎo) mang nghĩa cỏ, thảo mộc. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 83 chữ295 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 艹

Học 295 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 艹

83 chữ

Bản miễn phí hiện 9 chữ mỗi cấp HSK (39/83 chữ của bộ này).

HSK 1· 3 chữ

HSK 1

huā

hoa, bông hoa

chá

trà

cài

rau

HSK 2· 5 chữ

HSK 2

jié

tiết (lượng từ cho tiết học)

yīng

anh hùng, xuất sắc

cǎo

cỏ

yào

thuốc

lán

màu xanh dương, xanh lam

HSK 3· 7 chữ

HSK 3

nghệ thuật, nghệ

đắng (vị)

píng

táo (loại quả)

fàn

phạm vi, giới hạn

yíng

doanh trại, trại

luò

rơi, rớt

jiāo

chuối

HSK 4· 3 chữ

HSK 4

huò

đạt được, giành được (thành tích, giải thưởng...)

zhù

nổi tiếng, lừng danh

báo

mỏng

HSK 5· 4 chữ

HSK 5

róng

vinh, vinh quang, vẻ vang

táo

nho (quả nho)

nho (quả nho)

shū

rau (cây rau, loại rau)

HSK 6· 8 chữ

HSK 6

tỉnh Giang Tô

ruò

nếu, nếu như

qié

cà (như cà tím, cà pháo)

jūn

vi khuẩn

méng

lừa dối, gạt

xīn

củi

shǔ

khoai, củ khoai

cáng

giấu, cất giấu

HSK 7-9· 9 chữ

HSK 7-9

ài

ngải cứu, cây ngải

máng

ngọn cỏ sắc nhọn, đầu nhọn

zhī

nấm linh chi

cây lau, cây sậy

fēn

hương thơm

cây chuối, thuộc họ chuối (thường dùng để chỉ cây chuối pháo hoặc cây chuối trang trí)

xīn

lõi

fāng

thơm

mầm, chồi (của cây)

Từ vựng chứa bộ 艹

295 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 艹, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (57/295 từ của bộ này).

huā

hoa, bông hoa

chá

trà

cài

rau

春节
chūnjié

Tết Nguyên Đán

jié

tiết (lượng từ cho tiết học)

节日
jié

ngày lễ

节目
jié

chương trình

花园
huāyuán

vườn hoa

英文
yīngwén

tiếng Anh, Anh ngữ

英语
yīng

tiếng Anh, Anh ngữ

cǎo

cỏ

草地
cǎo

bãi cỏ, đồng cỏ

奶茶
nǎichá

trà sữa

痛苦
tòng

đau khổ

白菜
báicài

bắp cải Trung Quốc, bắp cải trắng

红茶
hóngchá

trà đen (loại trà được lên men hoàn toàn, có màu đỏ sẫm khi pha)

经营
jīngyíng

kinh doanh, quản lý

绿茶
chá

trà xanh

艺术
shù

nghệ thuật

节约
jiéyuē

tiết kiệm

苹果
píngguǒ

quả táo

季节
jié

mùa, mùa trong năm

开花
kāihuā

nở hoa, ra hoa

收获
shōuhuò

thu hoạch

显著
xiǎnzhù

nổi bật, đáng chú ý

细节
jié

chi tiết

节省
jiéshěng

tiết kiệm, giảm bớt

đắng (vị)

英勇
yīngyǒng

dũng cảm, anh hùng

茶叶
chá

trà, lá trà

中秋节
zhōngqiūjié

Tết Trung Thu

中药
zhōngyào

thuốc y học cổ truyền Trung Quốc

光荣
guāngróng

vinh quang, vẻ vang

工艺
gōng

kỹ thuật chế tác, quy trình sản xuất

情节
qíngjié

cốt truyện, tình tiết

文艺
wén

văn học và nghệ thuật

桃花
táohuā

hoa đào

模范
fàn

gương mẫu, tấm gương

环节
huánjié

khâu, mắt xích

医药
yào

y dược, thuốc men và y tế

圣诞节
shèngdànjié

Giáng Sinh

复苏

hồi phục, phục hồi

收藏
shōucáng

sưu tầm, cất giữ

时节
shíjié

mùa, thời điểm (trong năm)

梅花
méihuā

hoa mận

清明节
qīngmíngjié

Tiết Thanh Minh

炸药
zhàyào

chất nổ, thuốc nổ

烟花
yānhuā

pháo hoa

一筹莫展
chóuzhǎn

Bí thế, không có cách nào, bó tay chịu trói.

下落
xiàluò

nơi ở, tung tích

专著
zhuānzhù

chuyên luận, chuyên khảo

五花八门
huāmén

muôn hình muôn vẻ, đa dạng phong phú

何苦

cần gì phải

佳节
jiājié

Ngày lễ tốt đẹp, ngày vui (thường chỉ những dịp lễ truyền thống quan trọng).

俘获
huò

bắt sống, bắt giữ

倘若
tǎngruò

nếu như, nếu mà

倾家荡产
qīngjiādàngchǎn

nghèo mạt rệp, tán gia bại sản, mất hết tài sản

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 艹?

Bộ 艹 (Thảo) gợi nghĩa cỏ, thảo mộc. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 83 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 295 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp