虫
Bộ Trùng 虫
Sâu bọ
Mẹo nhớ
Con sâu ngoằn ngoèo
Bộ 虫 (Trùng, đọc chóng) mang nghĩa sâu bọ. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 18 chữ và 39 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.
Luyện bộ 虫
Học 39 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.
Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium
Chữ Hán chứa bộ 虫
18 chữBản miễn phí hiện 9 chữ mỗi cấp HSK (14/18 chữ của bộ này).
HSK 1· 1 chữ
HSK 1蛋
trứng
HSK 2· 1 chữ
HSK 2虽
mặc dù
HSK 4· 1 chữ
HSK 4虫
sâu bọ
HSK 5· 1 chữ
HSK 5蛇
rắn
HSK 6· 1 chữ
HSK 6融
hòa tan, tan chảy
HSK 7-9· 9 chữ
HSK 7-9虹
cầu vồng
虾
con tôm
蚀
mờ đi, phai nhạt
蚊
con muỗi
蛙
con ếch
蛮
khá, khá là, khá lắm (dùng trong khẩu ngữ để nhấn mạnh tính từ hoặc trạng từ)
蜀
Xứ Thục (tên gọi cũ của vùng Tứ Xuyên, Trung Quốc)
蜂
con ong
蜜
mật ong
Từ vựng chứa bộ 虫
39 từTừ có ít nhất một chữ thuộc bộ 虫, xếp theo cấp HSK.
Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (19/39 từ của bộ này).
trứng gà
mặc dù, tuy rằng
trứng
côn trùng, con bọ
rắn
bánh kem
mặc dù
hòa nhập, dung nhập
hòa trộn, dung hợp
tài chính, ngân hàng
xong đời, hỏng rồi
sâu bệnh, côn trùng gây hại cho mùa màng, cây trồng
cầu vồng
ngu ngốc, đần độn
côn trùng
ngọt ngào, hạnh phúc
làm việc thừa thãi, tự gây phiền phức
kẻ ngốc, đồ ngốc
gây mòn, ăn mòn
Vì sao nên học từ vựng theo bộ 虫?
Bộ 虫 (Trùng) gợi nghĩa sâu bọ. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.
Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 18 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 39 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.