Bộ số 1456 nét

Bộ Y

Áo, quần áo

Biến thể:

Mẹo nhớ

Cổ áo và thân áo

Bộ (Y, đọc ) mang nghĩa áo, quần áo. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 24 chữ128 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 衣

Học 128 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 衣

24 chữ

HSK 1· 1 chữ

HSK 1

quần áo, y phục

HSK 2· 2 chữ

HSK 2

biǎo

đồng hồ đeo tay

zhuāng

trang trí, tô điểm, lắp đặt

HSK 3· 6 chữ

HSK 3

sửa chữa, vá lại

shān

áo sơ mi

chèn

lót, đệm

bèi

bị (bị ảnh hưởng bởi hành động khác)

qún

váy (phần dưới của trang phục nữ)

quần

HSK 4· 3 chữ

HSK 4

dài

cái túi, bao, bịch

tất (vớ), đồ bọc chân

guǒ

bọc, gói

HSK 5· 1 chữ

HSK 5

cái

cắt (vải)

HSK 6· 2 chữ

HSK 6

xiù

tay áo

liè

nứt, rạn, vỡ

HSK 7-9· 9 chữ

HSK 7-9

shuāi

suy

zhōng

lòng dạ, tâm tư

yuán

Họ (một họ phổ biến trong tiếng Hán)

páo

áo dài

tấn công bất ngờ

tấm vải bọc, tấm khăn gói đồ

hậu duệ, con cháu

giàu có, sung túc

luǒ

trần truồng, khỏa thân

Từ vựng chứa bộ 衣

128 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 衣, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (52/128 từ của bộ này).

衣服
fu

quần áo

大衣

áo khoác dài, áo choàng

手表
shǒubiǎo

đồng hồ đeo tay

洗衣机

máy giặt

biǎo

đồng hồ đeo tay

表示
biǎoshì

biểu hiện

zhuāng

trang trí, tô điểm, lắp đặt

上衣
shàng

áo (phần trang phục phía trên)

代表
dàibiǎo

đại diện

代表团
dàibiǎotuán

phái đoàn, đoàn đại biểu

发表
biǎo

công bố, xuất bản

安装
ānzhuāng

lắp đặt

服装
zhuāng

trang phục

短裤
duǎn

quần đùi, quần short

衣架
jià

cái móc áo

sửa chữa, vá lại

包裹
bāoguǒ

gói hàng

口袋
kǒudài

túi

塑料袋
liàodài

túi nilon, túi nhựa

毛衣
máo

áo len

脑袋
nǎodai

đầu (phần trên cơ thể)

表情
biǎoqíng

biểu cảm, sắc mặt

表扬
biǎoyáng

khen thưởng, biểu dương

dài

cái túi, bao, bịch

袜子
zi

tất, vớ

包装
bāozhuāng

đóng gói, bao bì

总裁
zǒngcái

tổng giám đốc, chủ tịch

牛仔裤
niúzǎi

quần jean

补偿
cháng

bồi thường, đền bù

补贴
tiē

trợ cấp

被动
bèidòng

bị động, thụ động

裁判
cáipàn

trọng tài

装饰
zhuāngshì

trang trí

西装
zhuāng

áo vest

内衣
nèi

đồ lót

分裂
fēnliè

chia rẽ, phân liệt

外衣
wài

áo khoác; vẻ bề ngoài

改装
gǎizhuāng

độ, cải tạo

时装
shízhuāng

thời trang, quần áo thời thượng

洗衣粉
fěn

bột giặt

补习

học thêm, dạy thêm

补助
zhù

trợ cấp, bù đắp

补考
kǎo

thi lại, thi bổ sung

世袭
shì

cha truyền con nối, kế thừa (ngai vàng, tước vị...)

乔装
qiáozhuāng

cải trang

互补

bổ sung cho nhau

亡羊补牢
wángyángláo

sửa chữa sai lầm khi chưa quá muộn

仪表
biǎo

phong thái, vẻ ngoài

仲裁
zhòngcái

phân xử trọng tài

伪装
wěizhuāng

giả dạng, ngụy trang

修补
xiū

sửa chữa, khâu vá

假装
jiǎzhuāng

giả vờ, vờ như

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 衣?

Bộ 衣 (Y) gợi nghĩa áo, quần áo. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 24 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 128 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp