jiàn
Bộ số 1474 nét

Bộ Kiến

Thấy, gặp

Biến thể:

Mẹo nhớ

Con mắt 目 đặt trên hai chân — mắt di chuyển tới đâu thì thấy tới đó. Chữ chứa bộ này đều liên quan đến nhìn nhận: 观 (quan sát), 览 (xem), 觉 (cảm thấy).

Bộ (Kiến, đọc jiàn) mang nghĩa thấy, gặp. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 6 chữ107 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 见

Học 107 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 见

6 chữ

HSK 1· 2 chữ

HSK 1

jiàn

gặp, thấy

jiào

giấc ngủ, giấc mơ

HSK 2· 1 chữ

HSK 2

guān

xem, ngắm, quan sát

HSK 3· 1 chữ

HSK 3

guī

quy tắc

HSK 5· 1 chữ

HSK 5

lǎn

xem, ngắm, thưởng ngoạn

HSK 7-9· 1 chữ

HSK 7-9

tìm kiếm

Từ vựng chứa bộ 见

107 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 见, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (58/107 từ của bộ này).

再见
zàijiàn

tạm biệt

听见
tīngjiàn

nghe thấy

看见
kànjiàn

nhìn thấy

睡觉
shuìjiào

ngủ

jiàn

gặp, thấy

见面
jiànmiàn

gặp mặt

觉得
juéde

cảm thấy

参观
cānguān

tham quan

常见
chángjiàn

thường gặp, thường thấy

意见
jiàn

ý kiến

感觉
gǎnjué

cảm giác (n)

碰见
pèngjiàn

gặp gỡ

见到
jiàndào

gặp được, thấy được

见过
jiànguò

đã gặp (quá khứ)

观点
guāndiǎn

quan điểm

乐观
guān

lạc quan

客观
guān

khách quan

自觉
jué

tự giác

观众
guānzhòng

khán giả

观察
guānchá

quan sát

观念
guānniàn

quan niệm

观看
guānkàn

xem, coi (chương trình, phim, v.v.)

规定
guīdìng

quy định

规范
guīfàn

quy chuẩn, tiêu chuẩn

可见
jiàn

có thể thấy rõ ràng

大规模
guī

quy mô lớn, tầm cỡ lớn

梦见
mèngjiàn

mơ thấy

规则
guī

luật lệ, quy tắc

规律
guī

quy luật

规模
guī

quy mô

遇见
jiàn

gặp gỡ, gặp mặt

主观
zhǔguān

chủ quan

博览会
lǎnhuì

hội chợ triển lãm, cuộc triển lãm quốc tế

发觉
jué

nhận ra, phát hiện

只见
zhǐjiàn

bỗng thấy

展览
zhǎnlǎn

triển lãm

正规
zhèngguī

chính quy, tiêu chuẩn

法规
guī

pháp luật, quy định

规划
guīhuà

kế hoạch, dự án phát triển

违规
wéiguī

vi phạm quy tắc

不见
jiàn

không gặp mặt

会见
huìjiàn

hội kiến, tiếp kiến

壮观
zhuàngguān

tráng lệ

外观
wàiguān

bề ngoài, hình dáng

常规
chángguī

quy tắc thông thường, thông lệ

望见
wàngjiàn

nhìn thấy từ xa

犯规
fànguī

phạm lỗi, vi phạm quy tắc

看得见
kàndejiàn

nhìn thấy được

观光
guānguāng

tham quan, du lịch

不知不觉
zhījué

không hay không biết

不见得
jiànde

chưa chắc, không hẳn

价值观
jiàzhíguān

quan điểm giá trị, giá trị quan

偏见
piānjiàn

thiên kiến, thành kiến

参见
cānjiàn

xem thêm, tham khảo (thường dùng trong văn bản chính thức hoặc sách)

可观
guān

đáng kể, ấn tượng

司空见惯
kōngjiànguàn

chuyện thường thấy, không có gì lạ

嗅觉
xiùjué

khứu giác

宏观
hóngguān

vĩ mô

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 见?

Bộ 见 (Kiến) gợi nghĩa thấy, gặp. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 6 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 107 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp