yán
Bộ số 1497 nét

Bộ Ngôn

Lời nói

Biến thể:

Mẹo nhớ

Hình cái miệng phát ra âm thanh

Bộ (Ngôn, đọc yán) mang nghĩa lời nói. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 74 chữ558 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 言

Học 558 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 言

74 chữ

Bản miễn phí hiện 9 chữ mỗi cấp HSK (53/74 chữ của bộ này).

HSK 1· 9 chữ

HSK 1

rèn

nhận ra, nhận biết

ghi nhớ, nhớ

shí

biết, nhận ra

khiếu nại, kiện tụng

shì

thử, thử nghiệm

huà

lời nói, lời thoại

ngôn ngữ

shuō

nói, bảo

qǐng

xin, làm ơn

HSK 2· 9 chữ

HSK 2

yán

lời nói

tính, tính toán

tǎo

đòi, đòi hỏi

ràng

cho phép, nhường

jiǎng

nói, giảng

cho phép

lùn

bàn luận, luận bàn

từ

gāi

nên, phải, cần

HSK 3· 9 chữ

HSK 3

jǐng

cảnh báo, cảnh giác

dìng

đặt hàng

xùn

huấn luyện, đào tạo

bàn bạc, thảo luận

shè

thiết lập, đặt ra

访

fǎng

viếng thăm, thăm hỏi

zhèng

chứng minh, minh chứng

píng

phê bình

nhầm, sai lầm

HSK 4· 4 chữ

HSK 4

dịch, phiên dịch

shī

bài thơ, thơ

chéng

thành thật

wèi

gọi là, được gọi

HSK 5· 4 chữ

HSK 5

zhěn

khám bệnh

xún

hỏi

xiáng

chi tiết, tỉ mỉ

tình nghĩa, nghĩa tình

HSK 6· 9 chữ

HSK 6

danh tiếng, uy tín

xùn

tin tức, thông tin

dàn

sự sinh, ngày sinh

zhū

các, tất cả

nuò

lời hứa, sự cam kết

liàng

tha thứ, thông cảm

móu

mưu, mưu kế, kế hoạch

xié

hài hòa, hòa hợp

qiān

khiêm tốn, nhún nhường

HSK 7-9· 9 chữ

HSK 7-9

shì

thề nguyện, lời thề

ví dụ

chế giễu, giễu cợt

huì

kiêng kỵ, tránh nhắc đến

ngạc nhiên

é

sai lầm, sai lệch

sòng

kiện tụng, tranh tụng

fěng

Châm biếm, mỉa mai

jué

bí quyết, phương pháp

Từ vựng chứa bộ 言

558 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 言, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (63/558 từ của bộ này).

上课
shàng

lên lớp, đi học

下课
xià

tan học, hết giờ học (thường dùng trong ngữ cảnh trường lớp)

告诉
gàosu

nói cho (ai đó) biết

外语
wài

ngoại ngữ

忘记
wàng

quên

打电话
diànhuà

gọi điện thoại

汉语
hàn

tiếng Trung

电话
diànhuà

điện thoại

知识
zhīshi

kiến thức, tri thức

也许

có lẽ

听讲
tīngjiǎng

nghe giảng

听说
tīngshuō

nghe nói, được biết

对话
duìhuà

đối thoại, cuộc nói chuyện, cuộc hội thoại

小说
xiǎoshuō

tiểu thuyết

应该
yīnggāi

nên

感谢
gǎnxiè

cảm ơn, biết ơn

普通话
tōnghuà

tiếng phổ thông

比如说
shuō

ví dụ như, chẳng hạn

不论
lùn

bất kể, không kể

交警
jiāojǐng

cảnh sát giao thông

会议
huì

cuộc họp

传说
chuánshuō

truyền thuyết

保证
bǎozhèng

đảm bảo

功课
gōng

bài tập về nhà, bài khóa

发言
yán

phát biểu

否认
fǒurèn

phủ nhận

建议
jiàn

lời khuyên, đề xuất

一般来说
bānláishuō

nói chung, thông thường

争论
zhēnglùn

tranh cãi

会计
kuài

kế toán

制订
zhìdìng

lên kế hoạch, soạn thảo

单调
dāndiào

đơn điệu, nhàm chán

口语
kǒu

tiếng nói, khẩu ngữ

培训
péixùn

đào tạo

培训班
péixùnbān

lớp đào tạo, lớp bồi dưỡng, lớp huấn luyện

常识
chángshí

kiến thức thường thức

一句话
huà

nói tóm lại, một lời

不许

không cho phép

争议
zhēng

sự tranh cãi

会谈
huìtán

hội đàm

估计

đánh giá, ước lượng

公认
gōngrèn

được công nhận

共计
gòng

tổng cộng, cộng lại là

华语
huá

tiếng Hoa (cách gọi tiếng Trung, phổ biến ở Đông Nam Á)

协议
xié

hiệp định

传言
chuányán

tin đồn, lời đồn

允许
yǔn

cho phép, chấp thuận

再说
zàishuō

hơn nữa, vả lại

出访
chūfǎng

đi công du, đi thăm chính thức

协调
xiétiáo

phối hợp, điều hòa

原谅
yuánliàng

tha thứ, thứ lỗi

发言人
yánrén

người phát ngôn

口试
kǒushì

phỏng vấn, kỳ thi vấn đáp

名誉
míng

danh dự, danh tiếng

一概而论
gàiérlùn

khái quát hóa một cách máy móc

一言一行
yánxíng

mỗi lời nói và mỗi hành động

一言不发
yán

không nói một lời

上诉
shàng

kháng cáo

上调
shàngtiáo

điều chỉnh tăng (lương, giá, tỷ lệ...)

下意识
xiàshí

vô thức

下调
xiàtiáo

hạ xuống, giảm xuống

不像话
xiànghuà

quá đáng, vô lý

不可思议

khó tưởng tượng, phi thường

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 言?

Bộ 言 (Ngôn) gợi nghĩa lời nói. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 74 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 558 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp