bīng
Bộ số 152 nét

Bộ Băng

Băng, lạnh giá

Mẹo nhớ

Hai vệt băng đóng lại — chính là bộ Thủy 氵 bị mất một chấm vì nước đã đông cứng. Nhớ mẹo đó là phân biệt được ngay 冷 (lạnh) với 洗 (rửa).

Bộ (Băng, đọc bīng) mang nghĩa băng, lạnh giá. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 17 chữ106 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 冫

Học 106 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 冫

17 chữ

HSK 1· 3 chữ

HSK 1

lěng

lạnh

jìng

chỉ, còn lại

zhǔn

chuẩn, đúng; theo đúng, tuân theo

HSK 2· 2 chữ

HSK 2

dōng

mùa đông

liáng

mát, lạnh

HSK 3· 2 chữ

HSK 3

jué

quyết định

kuàng

hoàn cảnh, tình trạng

HSK 4· 3 chữ

HSK 4

bīng

nước đá, băng

chōng

pha, hòa (với nước nóng)

jiǎn

bớt đi

HSK 5· 1 chữ

HSK 5

dòng

đông lạnh, đóng băng

HSK 7-9· 6 chữ

HSK 7-9

féng

họ Phùng (một họ phổ biến)

nấu chảy, luyện kim

thê thảm, bi ai

líng

bắt nạt, ức hiếp

còu

gom góp, góp nhặt

níng

đông đặc, ngưng tụ

Từ vựng chứa bộ 冫

106 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 冫, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (47/106 từ của bộ này).

lěng

lạnh

准备
zhǔnbèi

chuẩn bị

干净
gānjìng

sạch sẽ

冬天
dōngtiān

mùa đông

准确
zhǔnquè

chính xác

liáng

mát, lạnh

凉快
liángkuai

mát mẻ, mát lạnh

决定
juédìng

quyết định

决心
juéxīn

ý chí quyết tâm

决赛
juésài

chung kết

zhǔn

chuẩn, đúng; theo đúng, tuân theo

凉水
liángshuǐ

nước nguội, nước mát (không nóng)

坚决
jiānjué

kiên quyết

情况
qíngkuàng

tình huống

批准
zhǔn

phê duyệt

标准
biāozhǔn

tiêu chuẩn, chuẩn mực

冬季
dōng

mùa đông

bīng

nước đá, băng

冰箱
bīngxiāng

tủ lạnh

冰雪
bīngxuě

băng tuyết

chōng

pha, hòa (với nước nóng)

冷静
lěngjìng

bình tĩnh, trầm tĩnh

准时
zhǔnshí

đúng giờ

jiǎn

bớt đi

减少
jiǎnshǎo

giảm bớt

冲动
chōngdòng

bồng bột, kích động

冲突
chōng

xung đột, mâu thuẫn

决不
jué

hoàn toàn không

dòng

đông lạnh, đóng băng

减轻
jiǎnqīng

giảm nhẹ

chòng

Hướng về phía, đối diện

冲击
chōng

tác động, ảnh hưởng

决策
jué

đưa ra quyết định chiến lược

冷气
lěng

máy lạnh, điều hòa không khí

冷水
lěngshuǐ

nước lạnh

jìng

chỉ, còn lại

凉鞋
liángxié

giày sandals

半决赛
bànjuésài

bán kết

一干二净
gānèrjìng

sạch bong, không còn gì

下决心
xiàjuéxīn

quyết tâm, hạ quyết tâm

不准
zhǔn

không cho phép

何况
kuàng

huống chi

冰山
bīngshān

núi băng

冰棍儿
bīnggùnr

que kem đá (một loại kem que làm từ nước đá đông lạnh, thường có vị trái cây)

冲刺
chōng

nước rút, phóng nước rút, giai đoạn nước rút

冲撞
chōngzhuàng

đâm vào, va chạm mạnh

冲洗
chōng

rửa sạch, xả nước

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 冫?

Bộ 冫 (Băng) gợi nghĩa băng, lạnh giá. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 17 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 106 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp