zǒu
Bộ số 1567 nét

Bộ Tẩu

Đi, chạy

Mẹo nhớ

Người sải chân bước đi, phần dưới chính là bàn chân 止. Chữ chứa bộ này đều là chuyển động bằng chân: 起 (đứng lên), 超 (vượt), 赶 (đuổi theo).

Bộ (Tẩu, đọc zǒu) mang nghĩa đi, chạy. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 11 chữ107 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 走

Học 107 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 走

11 chữ

HSK 1· 2 chữ

HSK 1

zǒu

đi bộ

dậy, thức dậy

HSK 2· 2 chữ

HSK 2

chāo

vượt quá

yuè

càng

HSK 3· 1 chữ

HSK 3

gǎn

đuổi, xua

HSK 4· 2 chữ

HSK 4

hướng tới, theo xu hướng

thú vị, hứng thú

HSK 6· 1 chữ

HSK 6

tàng

lần, lượt (dùng cho số lần đi lại, chuyến đi)

HSK 7-9· 3 chữ

HSK 7-9

đi đến (nơi nào đó, thường mang tính trang trọng)

zhào

nước Triệu (một nước thời Chiến Quốc)

chèn

nhân cơ hội

Từ vựng chứa bộ 走

107 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 走, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (53/107 từ của bộ này).

一起

cùng nhau, cùng một chỗ

对不起
duìbu

xin lỗi

zǒu

đi bộ

走路
zǒu

đi bộ

dậy, thức dậy

起床
chuáng

dậy, ra khỏi giường

起来
lái

đứng dậy, thức dậy

想起
xiǎng

nhớ ra, nhớ đến

走开
zǒukāi

tránh ra, đi ra chỗ khác

走过
zǒuguò

đi qua

走进
zǒujìn

bước vào, đi vào

起飞
fēi

cất cánh (máy bay)

超市
chāoshì

siêu thị

超过
chāoguò

vượt quá, vượt qua

yuè

càng

越来越
yuèláiyuè

ngày càng

看起来
kànlái

trông có vẻ, dường như

gǎn

đuổi, xua

赶到
gǎndào

vội vã đến (một nơi nào đó)

赶快
gǎnkuài

nhanh lên

赶紧
gǎnjǐn

nhanh lên

超级
chāo

siêu cấp, cực kỳ

乐趣

niềm vui, sự thú vị

了不起
liǎobu

phi thường

兴趣
xìng

sự hứng thú, sự quan tâm

引起
yǐn

gây ra, gây nên

感兴趣
gǎnxìng

quan tâm, hứng thú

有趣
yǒu

thú vị, hấp dẫn

看不起
kànbu

khinh thường, coi thường

趋势
shì

xu hướng, khuynh hướng

提起

đề cập đến, nhắc đến

起到
dào

phát huy (vai trò)

起码

ít nhất, tối thiểu

超越
chāoyuè

vượt qua, vượt lên trên

逃走
táozǒu

bỏ trốn

发起

phát động, khởi xướng

拿走
zǒu

lấy đi, mang đi

看得起
kànde

kính trọng, quý mến

走私
zǒu

buôn lậu, vận chuyển lậu

赶上
gǎnshàng

theo kịp, kịp theo

赶不上
gǎnbushàng

không theo kịp, không kịp

赶忙
gǎnmáng

vội vàng, liền

起点
diǎn

điểm khởi đầu, điểm xuất phát

起诉

khởi tố, kiện

不起眼
yǎn

không bắt mắt, không nổi bật

东奔西走
dōngbēnzǒu

Tất tả đi khắp nơi, chạy ngược chạy xuôi (để lo liệu công việc).

买不起
mǎibu

không mua nổi

优越
yōuyuè

ưu việt, vượt trội

全力以赴
quán

tận dụng toàn bộ sức lực, cố gắng hết mình

兴起
xīng

phát sinh, nảy sinh, trỗi dậy

出走
chūzǒu

bỏ nhà ra đi

前赴后继
qiánhòu

tiếp bước nhau (ý nói người đi trước ngã xuống, người đi sau tiến lên)

卓越
zhuóyuè

xuất sắc, lỗi lạc

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 走?

Bộ 走 (Tẩu) gợi nghĩa đi, chạy. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 11 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 107 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp