Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

足

zú
Bộ số 1577 nét

Bộ Túc 足

Chân

Biến thể: ⻊

Mẹo nhớ

Đầu gối nối với bàn chân

Bộ 足 (Túc, đọc zú) mang nghĩa chân. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 25 chữ và 118 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 足

Học 118 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 足

25 chữ

Bản miễn phí hiện 9 chữ mỗi cấp HSK (24/25 chữ của bộ này).

HSK 1· 3 chữ

HSK 1

跑

pǎo

chạy

跟

gēn

cùng, với (đi cùng ai)

路

lù

con đường, đường đi

HSK 3· 2 chữ

HSK 3

足

zú

đủ

跳

tiào

nhảy

HSK 4· 1 chữ

HSK 4

距

jù

khoảng cách

HSK 6· 9 chữ

HSK 6

跃

yuè

nhảy

跌

diē

ngã, té

跨

kuà

bước qua, bước ngang

跪

guì

quỳ

践

jiàn

đi trên, dẫm lên

踏

tà

giẫm, đạp

踢

tī

đá (bằng chân)

踩

cǎi

đạp, giẫm

蹈

dǎo

giẫm, dẫm lên

HSK 7-9· 9 chữ

HSK 7-9

趴

pā

nằm sấp, úp người xuống

跤

jiāo

vấp ngã, té ngã

踊

yǒng

Nhảy lên, nhảy cẫng

踪

zōng

dấu vết, tung tích

踹

chuài

đá (bằng chân)

蹦

bèng

nhảy, nhảy tưng tưng

蹬

dēng

đạp, dẫm lên

蹭

cèng

cọ xát, ma sát

躁

zào

nóng nảy, bồn chồn

Từ vựng chứa bộ 足

118 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 足, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (50/118 từ của bộ này).

走路
zǒulù

đi bộ

跑
pǎo

chạy

跟
gēn

cùng, với (đi cùng ai)

路
lù

con đường, đường đi

路上
lùshang

trên đường

路口
lùkǒu

ngã tư, ngã ba đường

马路
mǎlù

đường phố

一路平安
yílùpíngān

Chúc thượng lộ bình an

一路顺风
yílùshùnfēng

chúc thuận buồm xuôi gió

公路
gōnglù

đường quốc lộ, đường lớn

路边
lùbiān

bên đường, vệ đường

道路
dàolù

con đường, đường đi

问路
wènlù

hỏi đường

满足
mǎnzú

đáp ứng

足够
zúgòu

đủ

足球
zúqiú

bóng đá

跑步
pǎobù

chạy bộ

路线
lùxiàn

lộ trình, tuyến đường

跳
tiào

nhảy

跳舞
tiàowǔ

nhảy múa

跳远
tiàoyuǎn

nhảy xa

跳高
tiàogāo

nhảy cao

距离
jùlí

khoảng cách

一路
yílù

cả chặng đường

不足
bùzú

không đủ

充足
chōngzú

đầy đủ, dồi dào

十足
shízú

đầy đủ, hoàn toàn

差距
chājù

khoảng cách, sự chênh lệch

跟前
gēnqián

phía trước, ngay trước mặt

跟随
gēnsuí

đi theo, bám theo

逃跑
táopǎo

chạy trốn

高跟鞋
gāogēnxié

giày cao gót

一路上
yílùshang

dọc đường đi, suốt chặng đường

出路
chūlù

lối ra, đường ra

奔跑
bēnpǎo

chạy, chạy đua

实践
shíjiàn

thực tiễn, thực hành

活跃
huóyuè

sôi nổi

线路
xiànlù

đường dây, tuyến đường

舞蹈
wǔdǎo

nhảy múa, vũ đạo

足
zú

đủ

足以
zúyǐ

đủ để

下跌
xiàdiē

giảm giá, sụt giảm

修路
xiūlù

sửa đường, làm đường

十字路口
shízìlùkǒu

ngã tư đường

半路
bànlù

giữa đường, dở dang

失踪
shīzōng

mất tích

富足
fùzú

sung túc, giàu có, no đủ

小路
xiǎolù

con đường nhỏ, ngõ nhỏ

山路
shānlù

đường núi

峰回路转
fēnghuílùzhuǎn

đường núi quanh co khúc khuỷu rồi lại thông thoáng

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 足?

Bộ 足 (Túc) gợi nghĩa chân. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 25 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 118 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp