身
Bộ Thân 身
Thân mình
Mẹo nhớ
Hình người bụng to đang mang thai — nghĩa gốc là cái thân: 身体 (cơ thể), 躺 (nằm), 躲 (trốn).
Bộ 身 (Thân, đọc shēn) mang nghĩa thân mình. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 5 chữ và 41 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.
Luyện bộ 身
Học 41 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.
Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium
Chữ Hán chứa bộ 身
5 chữHSK 1· 1 chữ
HSK 1身
thân thể
HSK 4· 1 chữ
HSK 4躺
nằm, nằm ngửa
HSK 5· 1 chữ
HSK 5躲
trốn tránh, ẩn nấp
HSK 7-9· 2 chữ
HSK 7-9躬
cơ thể, bản thân
躯
thân thể
Từ vựng chứa bộ 身
41 từTừ có ít nhất một chữ thuộc bộ 身, xếp theo cấp HSK.
Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (25/41 từ của bộ này).
trên người, ở trên cơ thể
thân thể, cơ thể
toàn thân, cả người
bên cạnh, bên mình
bản thân
thẻ căn cước công dân (CCCD), giấy tờ tùy thân có ảnh và thông tin cá nhân
tập thể dục, rèn luyện sức khỏe
danh tính, thân phận
dáng người
chiều cao
nằm, nằm ngửa
quay người lại
cả người, khắp người
cả đời, suốt đời
trốn tránh, ẩn nấp
bản thân nó, tự nó
chính bản thân, tự mình
nhân thân, thân thể con người
Làm gương, lấy mình làm mẫu mực.
xuất thân, có nguồn gốc
Thiết thân, liên quan trực tiếp đến bản thân
xuất phát, lên đường
hóa thân, hiện thân
độc thân, chưa kết hôn
đổ xô vào, dấn thân vào
Vì sao nên học từ vựng theo bộ 身?
Bộ 身 (Thân) gợi nghĩa thân mình. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.
Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 5 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 41 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.