chē
Bộ số 1594 nét

Bộ Xa

Xe

Biến thể:

Mẹo nhớ

Chiếc xe nhìn từ trên xuống

Bộ (Xa, đọc chē) mang nghĩa xe. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 20 chữ158 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 车

Học 158 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 车

20 chữ

HSK 1· 1 chữ

HSK 1

chē

xe, phương tiện

HSK 2· 2 chữ

HSK 2

qīng

nhẹ

liàng

lượng từ cho xe

HSK 3· 3 chữ

HSK 3

zhuǎn

quay, xoay

jiào

khá, tương đối

shū

thua, thua cuộc

HSK 4· 2 chữ

HSK 4

lún

bánh xe, vòng tròn

zǎi

năm (thời gian)

HSK 5· 4 chữ

HSK 5

ruǎn

mềm

phụ tá, giúp đỡ

bèi

thế hệ, đời

biên soạn, sưu tập

HSK 6· 2 chữ

HSK 6

guǐ

đường ray

huī

Ánh sáng chói lọi, rực rỡ

HSK 7-9· 6 chữ

HSK 7-9

hōng

tiếng nổ lớn, tiếng ầm ầm

zhóu

trục, trục xe, trục quay

轿

jiào

kiệu

nan hoa (của bánh xe)

xiá

quản hạt, cai quản

zhé

vết xe, đường xe đi qua

Từ vựng chứa bộ 车

158 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 车, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (61/158 từ của bộ này).

上车
shàngchē

lên xe (ô tô, xe buýt, tàu hỏa...)

下车
xiàchē

xuống xe (ô tô, xe buýt, xe lửa...)

开车
kāichē

lái xe

打车
chē

đi xe taxi, bắt xe taxi

汽车
chē

xe ô tô

火车
huǒchē

tàu hỏa

chē

xe, phương tiện

车上
chēshàng

trên xe

车票
chēpiào

vé xe, vé tàu

停车
tíngchē

đỗ xe, dừng xe

停车场
tíngchēchǎng

bãi đỗ xe, bãi đậu xe

公交车
gōngjiāochē

xe buýt

公共汽车
gōnggòngchē

xe buýt

出租车
chūchē

xe taxi

年轻
niánqīng

trẻ

自行车
xíngchē

xe đạp

车辆
chēliàng

xe cộ

qīng

nhẹ

比较
jiào

so sánh

zhuǎn

quay, xoay

转变
zhuǎnbiàn

sự chuyển đổi, sự thay đổi (theo hướng khác)

jiào

khá, tương đối

shū

thua, thua cuộc

输入
shū

nhập liệu, nhập dữ liệu

运输
yùnshū

vận chuyển

下载
xiàzài

tải xuống

倒车
dǎochē

đổi chuyến, chuyển xe

倒车
dàochē

lùi xe

列车
lièchē

tàu hỏa

堵车
chē

tắc đường, kẹt xe

电动车
diàndòngchē

xe điện, xe chạy bằng điện

记载
zǎi

ghi chép, ghi lại

转动
zhuàndòng

quay

转告
zhuǎngào

chuyển lời, nhắn lại

一辈子
bèizi

cả đời, một đời người

专辑
zhuān

album

乘车
chéngchē

đi xe, ngồi xe (với tư cách hành khách)

减轻
jiǎnqīng

giảm nhẹ

编辑
biān

biên tập viên

车主
chēzhǔ

chủ xe

转化
zhuǎnhuà

chuyển hóa, biến đổi

转向
zhuǎnxiàng

rẽ hướng, đổi hướng

转换
zhuǎnhuàn

chuyển đổi, chuyển sang

传输
chuánshū

truyền tải

修车
xiūchē

sửa chữa xe

光辉
guānghuī

ánh sáng chói lọi, huy hoàng

好转
hǎozhuǎn

khá lên, tiến triển tốt hơn

客车
chē

xe khách, xe buýt

开夜车
kāichē

làm việc khuya

快车
kuàichē

tàu nhanh, xe buýt nhanh

慢车
mànchē

chuyến tàu hoặc xe buýt dừng nhiều trạm

旋转
xuánzhuǎn

quay, xoay tròn

二手车
èrshǒuchē

xe đã qua sử dụng, xe cũ

停车位
tíngchēwèi

chỗ đậu xe

公车
gōngchē

xe buýt

刹车
shāchē

phanh (xe), đạp phanh

前辈
qiánbèi

tiền bối, người đi trước

卡车
chē

xe tải, xe vận chuyển

峰回路转
fēnghuízhuǎn

đường núi quanh co khúc khuỷu rồi lại thông thoáng

急转弯
zhuǎnwān

cua gấp

扭转
niǔzhuǎn

lật ngược, xoay chuyển (một tình huống xấu)

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 车?

Bộ 车 (Xa) gợi nghĩa xe. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 20 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 158 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp