Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

辶

chuò
Bộ số 1623 nét

Bộ Sước 辶

Đi, chuyển động

Biến thể: 辵

Mẹo nhớ

Bàn chân bước trên đường

Bộ 辶 (Sước, đọc chuò) mang nghĩa đi, chuyển động. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 65 chữ và 586 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 辶

Học 586 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 辶

65 chữ

Bản miễn phí hiện 9 chữ mỗi cấp HSK (49/65 chữ của bộ này).

HSK 1· 8 chữ

HSK 1

边

biān

bên, cạnh

过

guò

đi qua, vượt qua

还

hái

vẫn, còn

这

zhè

cái này

进

jìn

tiến vào, đi vào

远

yuǎn

xa, cách xa

送

sòng

tặng, biếu (quà)

道

dào

con đường, lối đi

HSK 2· 7 chữ

HSK 2

迎

yíng

đón, nghênh đón

运

yùn

vận chuyển, chuyên chở

近

jìn

gần

适

shì

phù hợp, thích hợp

选

xuǎn

chọn, tuyển, lựa chọn

通

tōng

thông qua, đi qua

遍

biàn

khắp nơi, mọi nơi

HSK 3· 7 chữ

HSK 3

达

dá

đạt được, đạt tới

连

lián

liên, kết nối

迷

mí

fan hâm mộ

追

zhuī

đuổi theo

退

tuì

rút lui

速

sù

nhanh

造

zào

tạo ra, làm ra

HSK 4· 9 chữ

HSK 4

迅

xùn

nhanh, mau

迟

chí

muộn, trễ

迫

pò

ép buộc

述

shù

kể lại, thuật lại

透

tòu

trong suốt, xuyên qua

逐

zhú

đuổi theo, truy đuổi

递

dì

đưa tay cho ai nhận

途

tú

đường đi, lộ trình

逛

guàng

đi dạo, tản bộ

HSK 5· 6 chữ

HSK 5

返

fǎn

trở về

违

wéi

vi phạm, trái ngược

逃

táo

trốn thoát

逻

luó

tuần tra, canh gác

遵

zūn

tuân theo, vâng theo

邀

yāo

mời

HSK 6· 3 chữ

HSK 6

迁

qiān

chuyển dời, di dời

逼

bī

ép buộc, bắt buộc

遭

zāo

gặp phải (thường chỉ điều không hay)

HSK 7-9· 9 chữ

HSK 7-9

巡

xún

tuần tra, đi tuần

辽

liáo

rộng lớn, bao la

迄

qì

cho đến (thời gian)

迈

mài

bước

迪

dí

khai sáng, mở đường, dẫn dắt

迭

dié

luân phiên, thay đổi

迹

jì

dấu vết

逆

nì

nghịch, ngược, trái lại

逊

xùn

khiêm nhường

Từ vựng chứa bộ 辶

586 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 辶, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (63/586 từ của bộ này).

一边
yìbiān

một bên, một phía

上边
shàngbian

phía trên, bên trên

下边
xiàbian

bên dưới, phía dưới

东边
dōngbian

phía đông, bên đông

前边
qiánbian

phía trước

北边
běibian

phía bắc, hướng bắc

南边
nánbian

phía nam, bên nam

右边
yòubian

bên phải

后边
hòubian

phía sau, đằng sau

不过
búguò

nhưng, tuy nhiên

交通
jiāotōng

giao thông

最近
zuìjìn

gần đây

合适
héshì

phù hợp, thích hợp, vừa vặn

味道
wèidào

vị, mùi vị

普通
pǔtōng

bình thường

普通话
pǔtōnghuà

tiếng phổ thông

欢迎
huānyíng

chào đón, hoan nghênh

永远
yǒngyuǎn

mãi mãi

先进
xiānjìn

tiên tiến, hiện đại

创造
chuàngzào

tạo ra, sáng tạo

到达
dàodá

đến nơi

制造
zhìzào

chế tạo, sản xuất

前进
qiánjìn

tiến lên, tiến về phía trước

发达
fādá

phát triển cao, phồn thịnh

发送
fāsòng

gửi đi

命运
mìngyùn

số phận, vận mệnh

将近
jiāngjìn

gần, gần tới

两边
liǎngbian

hai bên

亚运会
yàyùnhuì

Đại hội thể thao châu Á

促进
cùjìn

thúc đẩy

前途
qiántú

tương lai

度过
dùguò

trải qua

引进
yǐnjìn

giới thiệu, đưa vào

待遇
dàiyù

đãi ngộ, quyền lợi

快递
kuàidì

chuyển phát nhanh, bưu kiện

挑选
tiāoxuǎn

lựa chọn, chọn lọc

传达
chuándá

truyền đạt, chuyển tải

传递
chuándì

truyền đạt, truyền tải

加速
jiāsù

tăng tốc

只不过
zhǐbúguò

chỉ là

回避
huíbì

trốn tránh, lánh mặt

好运
hǎoyùn

may mắn

建造
jiànzào

xây dựng

强迫
qiǎngpò

ép buộc

当选
dāngxuǎn

đắc cử, trúng cử

一道
yídào

cùng nhau, đồng loạt

不通
bùtōng

bị tắc nghẽn, không thông

压迫
yāpò

áp bức, chèn ép

增进
zēngjìn

thúc đẩy, tăng cường

大道
dàdào

đại lộ, con đường lớn

开通
kāitōng

khai thông

影迷
yǐngmí

người hâm mộ phim ảnh

打造
dǎzào

tạo dựng, xây dựng

抵达
dǐdá

đến nơi, đến nơi đến chốn

一卡通
yìkǎtōng

thẻ đa năng, thẻ thông hành

一连
yìlián

liên tục

一连串
yìliánchuàn

một loạt, một chuỗi

上述
shàngshù

đã nói ở trên, đã đề cập ở trên

不可避免
bùkěbìmiǎn

không thể tránh khỏi

不适
búshì

không thoải mái, thấy khó chịu

与时俱进
yǔshíjùjìn

cập nhật, phát triển cùng với thời đại

东道主
dōngdàozhǔ

chủ nhà, nước chủ nhà

中途
zhōngtú

giữa chừng, lúc giữa đường

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 辶?

Bộ 辶 (Sước) gợi nghĩa đi, chuyển động. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 65 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 586 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp