yǒu
Bộ số 1647 nét

Bộ Dậu

Bình rượu

Mẹo nhớ

Cái bình cổ hẹp đựng rượu ủ. Chữ chứa bộ này đều dính đến rượu và lên men: 酒 (rượu), 醉 (say), 酸 (chua), 醋 (giấm).

Bộ (Dậu, đọc yǒu) mang nghĩa bình rượu. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 17 chữ64 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 酉

Học 64 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 酉

17 chữ

HSK 2· 1 chữ

HSK 2

jiǔ

rượu

HSK 3· 1 chữ

HSK 3

pèi

phối hợp, kết hợp

HSK 4· 2 chữ

HSK 4

suān

chua

xǐng

tỉnh giấc, thức

HSK 5· 1 chữ

HSK 5

zuì

say rượu

HSK 6· 3 chữ

HSK 6

jiàng

tương

khắc nghiệt

giấm

HSK 7-9· 9 chữ

HSK 7-9

zhuó

rót rượu, rót chén

say sưa, nghiện rượu

yùn

ủ rượu, ủ men

hān

say sưa, đắm chìm (trong trạng thái hăng hái, cuồng nhiệt)

giòn, xốp (thường chỉ thức ăn)

chóu

trả ơn, đền đáp

jiào

lên men

niàng

ủ (rượu), nấu (rượu)

chún

tinh khiết, nguyên chất

Từ vựng chứa bộ 酉

64 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 酉, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (39/64 từ của bộ này).

jiǔ

rượu

酒店
jiǔdiàn

khách sạn

分配
fēnpèi

phân bổ, phân phối

啤酒
jiǔ

bia

红酒
hóngjiǔ

rượu vang đỏ

pèi

phối hợp, kết hợp

配合
pèi

phối hợp

提醒
xǐng

nhắc nhở

清醒
qīngxǐng

sáng suốt, minh mẫn

酒吧
jiǔ

quán bar

suān

chua

酸奶
suānnǎi

sữa chua

xǐng

tỉnh giấc, thức

支配
zhīpèi

kiểm soát, chi phối

白酒
báijiǔ

rượu trắng

葡萄酒
táojiǔ

rượu vang

配备
pèibèi

cung cấp, trang bị

配套
pèitào

đi kèm, phối hợp

酒鬼
jiǔguǐ

người nghiện rượu

酸甜苦辣
suāntián

chua cay mặn ngọt

zuì

say rượu

搭配
pèi

kết hợp, phối hợp

果酱
guǒjiàng

mứt trái cây

残酷
cán

tàn khốc

配置
pèizhì

phân bổ, sắp xếp

酒水
jiǔshuǐ

đồ uống, thức uống

jiàng

tương

酱油
jiàngyóu

nước tương

khắc nghiệt

giấm

冷酷
lěng

nhẫn tâm, tàn nhẫn

冷酷无情
lěngqíng

lạnh lùng tàn nhẫn, không có tình người

匹配
pèi

phù hợp, tương thích

发酵
jiào

sự lên men

喜酒
jiǔ

tiệc rượu mừng (đám cưới)

如醉如痴
zuìchī

say mê, đắm chìm như người say rượu, ngây ngất

应酬
yìngchou

giao tiếp xã hội

心酸
xīnsuān

đau lòng, xót xa, buồn bã trong lòng

惊醒
jīngxǐng

giật mình tỉnh giấc, tỉnh giấc vì sợ hãi hoặc tiếng động

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 酉?

Bộ 酉 (Dậu) gợi nghĩa bình rượu. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 17 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 64 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp