jīn
Bộ số 1678 nét

Bộ Kim

Vàng, kim loại

Biến thể:

Mẹo nhớ

Hai cục vàng trong nhà

Bộ (Kim, đọc jīn) mang nghĩa vàng, kim loại. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 44 chữ162 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 金

Học 162 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 金

44 chữ

Bản miễn phí hiện 9 chữ mỗi cấp HSK (31/44 chữ của bộ này).

HSK 1· 2 chữ

HSK 1

qián

tiền

cuò

sai, lầm, lỗi

HSK 2· 3 chữ

HSK 2

zhōng

cái chuông

tiě

sắt (kim loại)

yín

bạc

HSK 3· 1 chữ

HSK 3

jīn

vàng (kim loại)

HSK 4· 4 chữ

HSK 4

zhēn

kim

xiāo

tiêu thụ, bán

duàn

rèn, tôi luyện

jìng

gương

HSK 5· 5 chữ

HSK 5

gāng

thép

líng

chuông

suǒ

khóa

guō

nồi, chảo

jiàn

phím

HSK 6· 7 chữ

HSK 6

jiàn

cái gương

zuān

khoan

qiān

chì

tóng

đồng (kim loại)

trải ra

fēng

lưỡi kiếm, mũi nhọn

zhèn

thị trấn

HSK 7-9· 9 chữ

HSK 7-9

dìng

đóng đinh, ghim lại, cố định

diào

câu cá

gài

canxi (nguyên tố hóa học cần thiết cho xương và răng)

chāo

tiền giấy, giấy bạc

yào

chìa khóa

qīn

kính trọng

jūn

cân; đơn vị đo trọng lượng thời cổ (30 cân)

gōu

câu móc, móc

qián

kìm

Từ vựng chứa bộ 金

162 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 金, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (54/162 từ của bộ này).

qián

tiền

钱包
qiánbāo

ví tiền

cuò

sai, lầm, lỗi

不错
cuò

không tồi, khá tốt

分钟
fēnzhōng

phút

地铁
tiě

tàu điện ngầm

地铁站
tiězhàn

trạm ga tàu điện ngầm

银行
yínháng

ngân hàng

银行卡
yínháng

thẻ ngân hàng (thường là thẻ ghi nợ)

价钱
jiàqian

giá tiền

现金
xiànjīn

tiền mặt

资金
jīn

vốn, quỹ tiền

jīn

vàng (kim loại)

金牌
jīnpái

huy chương vàng

zhōng

cái chuông

tiě

sắt (kim loại)

铁路
tiě

đường sắt

yín

bạc

促销
xiāo

khuyến mãi

奖学金
jiǎngxuéjīn

học bổng

奖金
jiǎngjīn

tiền thưởng

打针
zhēn

tiêm thuốc

推销
tuīxiāo

quảng bá, chào bán sản phẩm

方针
fāngzhēn

đường lối, phương châm

没错
méicuò

đúng vậy, không sai

眼镜
yǎnjìng

kính mắt

美金
měijīn

đô-la Mỹ

关键
guānjiàn

quan trọng, then chốt

基金
jīn

quỹ

押金
jīn

tiền đặt cọc, tiền ký quỹ

挣钱
zhèngqián

kiếm tiền

电饭锅
diànfànguō

nồi cơm điện

钢琴
gāngqín

đàn dương cầm

钢笔
gāng

bút máy

líng

chuông

铃声
língshēng

tiếng chuông

借鉴
jièjiàn

tham khảo, học hỏi (kinh nghiệm)

先锋
xiānfēng

tiên phong, đi đầu

卧铺

giường nằm (trên tàu hỏa)

城镇
chéngzhèn

thị trấn, thành thị

撤销
chèxiāo

hủy bỏ, bãi bỏ

省钱
shěngqián

tiết kiệm tiền

租金
jīn

tiền thuê nhà, tiền thuê

赚钱
zhuànqián

kiếm tiền

金融
jīnróng

tài chính, ngân hàng

一锅粥
guōzhōu

một nồi cháo (nghĩa đen)

交锋
jiāofēng

giao tranh, đối đầu

值钱
zhíqián

có giá trị, đắt tiền

倾销
qīngxiāo

bán phá giá (hàng hóa bán dưới giá thành để loại đối thủ cạnh tranh)

公积金
gōngjīn

quỹ tích lũy

养老金
yǎnglǎojīn

tiền lương hưu

千钧一发
qiānjūn

Ngàn cân treo sợi tóc, tình huống cực kỳ nguy hiểm, ngàn cân treo sợi tóc.

吊销
diàoxiāo

Thu hồi, hủy bỏ (giấy phép, bằng cấp...)

定金
dìngjīn

tiền đặt cọc

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 金?

Bộ 金 (Kim) gợi nghĩa vàng, kim loại. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 44 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 162 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp