cháng
Bộ số 1684 nét

Bộ Trường

Dài; lớn lên

Biến thể: 長 镸

Mẹo nhớ

Người già tóc dài chống gậy — tóc dài nên nghĩa dài, người nhiều tuổi nên đọc zhǎng là trưởng: 长短 (dài ngắn), 长大 (lớn lên).

Bộ (Trường, đọc cháng) mang nghĩa dài; lớn lên. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 1 chữ55 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 长

Học 55 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 长

1 chữ

HSK 2· 1 chữ

HSK 2

cháng

dài

Từ vựng chứa bộ 长

55 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 长, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (43/55 từ của bộ này).

家长
jiāzhǎng

phụ huynh

市长
shìzhǎng

thị trưởng, người đứng đầu chính quyền thành phố

校长
xiàozhǎng

hiệu trưởng

班长
bānzhǎng

lớp trưởng

组长
zhǎng

trưởng nhóm

cháng

dài

zhǎng

trưởng thành, lớn lên (chỉ sự phát triển)

长大
zhǎng

trưởng thành, lớn lên

队长
duìzhǎng

đội trưởng

增长
zēngzhǎng

tăng trưởng

成长
chéngzhǎng

lớn lên, sự trưởng thành

所长
suǒzhǎng

trưởng phòng, giám đốc (của một cơ quan, viện nghiên cứu)

生长
shēngzhǎng

lớn lên

部长
zhǎng

bộ trưởng

长城
chángchéng

Trường Thành, Vạn Lý Trường Thành

长处
chángchu

thế mạnh, ưu điểm

长期
cháng

lâu dài

延长
yáncháng

kéo dài, gia hạn

长途
cháng

xa

厂长
chǎngzhǎng

giám đốc nhà máy

团长
tuánzhǎng

đoàn trưởng

局长
zhǎng

cục trưởng

漫长
màncháng

dài dằng dặc, kéo dài

长寿
chángshòu

thọ, sống lâu, sống thọ

长度
cháng

chiều dài

会长
huìzhǎng

chủ tịch (câu lạc bộ, hiệp hội)

司长
zhǎng

chánh cục trưởng

处长
chùzhǎng

trưởng phòng, trưởng ban

船长
chuánzhǎng

thuyền trưởng

长久
chángjiǔ

lâu dài, bền vững

长假
chángjià

kỳ nghỉ dài

长短
chángduǎn

sự việc bất ngờ, sự cố

长跑
chángpǎo

(n) chạy đường trường; (v) chạy marathon

长远
chángyuǎn

lâu dài, dài hạn

一技之长
zhīcháng

Một kỹ năng hay tài nghệ đặc biệt (mà mình có được).

一长一短
chángduǎn

lúc dài lúc ngắn, không đều đặn

万古长青
wànchángqīng

muôn đời xanh tươi, trường tồn bất diệt

专长
zhuāncháng

sở trường, chuyên môn

修长
xiūcháng

thon dài, mảnh mai (thường để chỉ hình dáng cơ thể, ngón tay, v.v.)

全长
quáncháng

toàn bộ chiều dài

冗长
rǒngcháng

dài dòng, rườm rà, lê thê

土生土长
shēngzhǎng

sinh ra và lớn lên ở một nơi (thường chỉ quê hương hoặc địa phương)

天长地久
tiānchángjiǔ

Trời dài đất rộng, vĩnh cửu, bền lâu.

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 长?

Bộ 长 (Trường) gợi nghĩa dài; lớn lên. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 1 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 55 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp