mén
Bộ số 1693 nét

Bộ Môn

Cửa

Biến thể:

Mẹo nhớ

Hai cánh cửa

Bộ (Môn, đọc mén) mang nghĩa cửa. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 19 chữ119 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 门

Học 119 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 门

19 chữ

HSK 1· 3 chữ

HSK 1

mén

cửa

wèn

hỏi

jiān

giữa, ở giữa

HSK 2· 1 chữ

HSK 2

wén

ngửi

HSK 4· 4 chữ

HSK 4

shǎn

tránh, né

đóng lại

nào

gây náo loạn

yuè

đọc, xem xét

HSK 5· 2 chữ

HSK 5

chuǎng

lao vào, xông vào một cách liều lĩnh

xián

rảnh rỗi, nhàn rỗi

HSK 6· 1 chữ

HSK 6

kuò

rộng, rộng rãi

HSK 7-9· 8 chữ

HSK 7-9

mēn

bí bách, ngột ngạt

zhá

cống nước, đập nước (dùng để kiểm soát dòng chảy)

guī

phòng trong, khuê phòng (phòng của phụ nữ trong nhà)

vòi, van

lầu, gác, đài các

ngăn cản, trở ngại

yán

họ

chǎn

giải thích, trình bày rõ ràng

Từ vựng chứa bộ 门

119 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 门, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (53/119 từ của bộ này).

中间
zhōngjiān

giữa, ở chính giữa

房间
fángjiān

phòng

时间
shíjiān

thời gian

洗手间
shǒujiān

nhà vệ sinh

请问
qǐngwèn

cho hỏi

mén

cửa

门口
ménkǒu

cửa ra vào, trước cửa

门票
ménpiào

vé vào cửa

wèn

hỏi

出门
chūmén

đi ra ngoài

大门
mén

cổng, cửa lớn

新闻
xīnwén

tin tức

问路
wèn

hỏi đường

问题
wèn

câu hỏi

wén

ngửi

专门
zhuānmén

chuyên môn

卫生间
wèishēngjiān

phòng vệ sinh

提问
wèn

đặt câu hỏi, nêu câu hỏi

民间
mínjiān

dân gian

访问
fǎngwèn

viếng thăm

部门
mén

bộ phận, phòng ban

上门
shàngmén

đến nhà, ghé thăm

之间
zhījiān

giữa

倒闭
dǎo

phá sản, đóng cửa (công ty, cửa hàng)

关闭
guān

đóng lại, đóng cửa

学问
xuéwen

hiểu biết, tri thức

封闭
fēng

đóng cửa, phong tỏa

期间
jiān

trong khoảng thời gian

热闹
nào

sôi động, đông vui

疑问
wèn

câu hỏi

人间
rénjiān

nhân gian, thế gian

休闲
xiūxián

giải trí, thư giãn

入门
mén

nhập môn, học cơ bản

夜间
jiān

ban đêm

慰问
wèiwèn

thăm hỏi, an ủi

敲门
qiāomén

gõ cửa

热门
mén

nổi bật, được ưa chuộng

询问
xúnwèn

hỏi

门诊
ménzhěn

phòng khám bệnh, khám bệnh ngoại trú

反问
fǎnwèn

đặt câu hỏi ngược lại, hỏi lại

宽阔
kuānkuò

rộng rãi, bao la

广阔
guǎngkuò

rộng lớn

đóng lại

kuò

rộng, rộng rãi

一瞬间
shùnjiān

khoảnh khắc, chớp mắt

不耻下问
chǐxiàwèn

Không lấy việc hỏi người dưới mình làm điều xấu hổ

丑闻
chǒuwén

vụ bê bối

串门
chuànmén

ghé thăm nhà ai, sang nhà ai chơi

举世闻名
shìwénmíng

nổi tiếng khắp thế giới, lừng danh

五花八门
huāmén

muôn hình muôn vẻ, đa dạng phong phú

传闻
chuánwén

tin đồn, lời đồn đại

其间
jiān

trong thời gian đó

内阁
nèi

nội các

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 门?

Bộ 门 (Môn) gợi nghĩa cửa. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 19 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 119 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp