kǎn
Bộ số 172 nét

Bộ Khảm

Cái hố, lòng chứa

Mẹo nhớ

Cái hố hở miệng lên trên. Là bộ Vi 囗 mất nắp: 出 (ra khỏi hố mà đi), 凹 (lõm), 凸 (lồi) — cặp 凹凸 nhìn là thấy nghĩa.

Bộ (Khảm, đọc kǎn) mang nghĩa cái hố, lòng chứa. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 7 chữ118 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 凵

Học 118 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 凵

7 chữ

HSK 1· 1 chữ

HSK 1

chū

ra, đi ra

HSK 5· 1 chữ

HSK 5

đánh, đập

HSK 6· 1 chữ

HSK 6

xiōng

hung dữ, tàn bạo

HSK 7-9· 4 chữ

HSK 7-9

lồi, nhô ra, không phẳng

āo

lõm, lún, thụt vào

hán

thư, phong bì

záo

đục, khoét (để tạo lỗ hoặc hình dạng)

Từ vựng chứa bộ 凵

118 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 凵, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (51/118 từ của bộ này).

chū

ra, đi ra

出去
chū

đi ra ngoài, ra ngoài

出来
chūlái

đi ra, đi ra ngoài

出发
chū

khởi hành

出口
chūkǒu

lối ra, cửa ra

出国
chūguó

đi nước ngoài

出现
chūxiàn

xuất hiện, hiện ra

出生
chūshēng

sinh ra, sự ra đời

出租
chū

cho thuê

出租车
chūchē

xe taxi

出门
chūmén

đi ra ngoài

出院
chūyuàn

xuất viện

发出
chū

phát ra, gửi ra

指出
zhǐchū

chỉ ra, nêu ra

播出
chū

phát sóng, chiếu (chương trình truyền hình, phát thanh)

演出
yǎnchū

buổi biểu diễn, chương trình

突出
chū

nổi bật

认出
rènchū

nhận ra (người hoặc vật quen biết)

退出
tuìchū

rút lui, rời khỏi

付出
chū

trả giá, bỏ ra

作出
zuòchū

đưa ra, thực hiện

出售
chūshòu

bán

出席
chū

tham dự

出色
chū

xuất sắc

出于
chū

bắt nguồn từ, do

出差
chūchāi

đi công tác

出汗
chūhàn

ra mồ hôi, đổ mồ hôi

出版
chūbǎn

xuất bản

射击
shè

bắn, nổ súng

打击

đánh đập, tấn công

支出
zhīchū

chi tiêu, khoản chi

看出
kànchū

nhận ra, nhìn ra

输出
shūchū

xuất khẩu

传出
chuánchū

truyền ra, phát ra

冲击
chōng

tác động, ảnh hưởng

xiōng

hung dữ, tàn bạo

凶手
xiōngshǒu

thủ phạm, kẻ sát nhân

出事
chūshì

xảy ra sự cố, gặp chuyện

出入
chū

đi ra đi vào; lối ra vào

出动
chūdòng

xuất phát, lên đường

出台
chūtái

ban hành, công bố chính thức

出名
chūmíng

nổi tiếng, trở nên nổi tiếng

公函
gōnghán

thông báo, công văn chính thức (của cơ quan, tổ chức)

凶恶
xiōngè

hung dữ, hung ác

凶残
xiōngcán

hung ác, tàn bạo

凶狠
xiōnghěn

hung dữ, tàn nhẫn

凶猛
xiōngměng

hung dữ, mãnh liệt

lồi, nhô ra, không phẳng

凸显
xiǎn

nổi bật, làm cho rõ ràng

āo

lõm, lún, thụt vào

出丑
chūchǒu

bị mất mặt, làm trò cười cho thiên hạ

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 凵?

Bộ 凵 (Khảm) gợi nghĩa cái hố, lòng chứa. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 7 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 118 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp