阜
Bộ Phụ 阜
Gò đất (bên trái)
Biến thể: 阝
Mẹo nhớ
Bậc thang trên sườn gò
Bộ 阜 (Phụ, đọc fù) mang nghĩa gò đất (bên trái). Trong dữ liệu HSK 3.0 có 34 chữ và 213 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.
Luyện bộ 阜
Học 213 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.
Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium
Chữ Hán chứa bộ 阜
34 chữBản miễn phí hiện 9 chữ mỗi cấp HSK (31/34 chữ của bộ này).
HSK 1· 1 chữ
HSK 1院
viện, cơ quan
HSK 2· 5 chữ
HSK 2队
đội, nhóm
阳
mặt trời, ánh sáng
阴
u ám, nhiều mây (thời tiết)
际
biên giới, ranh giới
随
theo, theo cùng
HSK 3· 3 chữ
HSK 3防
phòng ngừa, phòng chống
除
ngoại trừ, trừ ra
险
nguy hiểm
HSK 4· 9 chữ
HSK 4阵
đợt
阶
bậc thang, cấp
阻
ngăn cản
阿
tiền tố thân mật, thường dùng để gọi người thân hoặc người quen
附
phụ thuộc, đi theo
陆
đất liền
降
giảm, hạ xuống
限
giới hạn, hạn chế
隔
phân cách, ngăn cách
HSK 5· 1 chữ
HSK 5陪
đi cùng
HSK 6· 3 chữ
HSK 6陷
lún xuống, sụp
隐
giấu, che giấu, ẩn nấp
障
chướng ngại, vật cản
HSK 7-9· 9 chữ
HSK 7-9阱
hố bẫy, hầm chông
陈
trình bày, bày tỏ
陋
tồi tệ, kém cỏi
陌
con đường nhỏ, ngõ hẻm
陡
dốc
陨
rơi xuống, té xuống
陵
lăng mộ
陶
đồ gốm
隆
trọng thể, long trọng
Từ vựng chứa bộ 阜
213 từTừ có ít nhất một chữ thuộc bộ 阜, xếp theo cấp HSK.
Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (57/213 từ của bộ này).
bệnh viện
học viện
rạp chiếu phim
nhập viện
xuất viện
quốc tế
mặt trời
thực tế
xếp hàng
đội thể thao (bóng đá, bóng rổ...)
đội, nhóm
đội trưởng
ban nhạc
bảo hiểm
nguy hiểm
thực tế, trên thực tế
thành viên (của đội, nhóm)
phòng ngừa, phòng chống
ngăn chặn, đề phòng
ánh nắng, ánh sáng mặt trời
ngoài ... ra; trừ
hạ xuống, giảm xuống
giao tế; giao du; quan hệ xã giao
bậc thang
đại lục (chỉ Trung Quốc đại lục)
vô hạn
hạn chế
thời hạn, hạn chót
tòa án
ban công
phá dỡ, tháo dỡ
loại trừ, loại bỏ
cứu hỏa, phòng cháy chữa cháy
loại bỏ, xóa bỏ
hủy bỏ, giải trừ
đi theo, bám theo
phòng ngừa và chữa trị
cản trở, chướng ngại vật
tệp đính kèm, phụ lục
quân đội
đội nhóm
năng lượng mặt trời
sự cố, hỏng hóc (của máy móc, hệ thống)
khuyết điểm, khiếm khuyết
quân đội, lực lượng vũ trang
đội ngũ, đoàn thể
phòng thủ, bảo vệ
phòng ngừa, đề phòng
một cơn; một hồi
giới hạn trên
xấu xí
đồi núi
đi cùng, theo kèm
đảm bảo, bảo đảm
nhân bản vô tính
miễn trừ, bỏ qua
nhà dưỡng lão
Vì sao nên học từ vựng theo bộ 阜?
Bộ 阜 (Phụ) gợi nghĩa gò đất (bên trái). Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.
Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 34 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 213 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.