Bộ số 1708 nét

Bộ Phụ

Gò đất (bên trái)

Biến thể:

Mẹo nhớ

Bậc thang trên sườn gò

Bộ (Phụ, đọc ) mang nghĩa gò đất (bên trái). Trong dữ liệu HSK 3.0 có 34 chữ213 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 阜

Học 213 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 阜

34 chữ

Bản miễn phí hiện 9 chữ mỗi cấp HSK (31/34 chữ của bộ này).

HSK 1· 1 chữ

HSK 1

yuàn

viện, cơ quan

HSK 2· 5 chữ

HSK 2

duì

đội, nhóm

yáng

mặt trời, ánh sáng

yīn

u ám, nhiều mây (thời tiết)

biên giới, ranh giới

suí

theo, theo cùng

HSK 3· 3 chữ

HSK 3

fáng

phòng ngừa, phòng chống

chú

ngoại trừ, trừ ra

xiǎn

nguy hiểm

HSK 4· 9 chữ

HSK 4

zhèn

đợt

jiē

bậc thang, cấp

ngăn cản

ā

tiền tố thân mật, thường dùng để gọi người thân hoặc người quen

phụ thuộc, đi theo

đất liền

jiàng

giảm, hạ xuống

xiàn

giới hạn, hạn chế

phân cách, ngăn cách

HSK 5· 1 chữ

HSK 5

péi

đi cùng

HSK 6· 3 chữ

HSK 6

xiàn

lún xuống, sụp

yǐn

giấu, che giấu, ẩn nấp

zhàng

chướng ngại, vật cản

HSK 7-9· 9 chữ

HSK 7-9

jǐng

hố bẫy, hầm chông

chén

trình bày, bày tỏ

lòu

tồi tệ, kém cỏi

con đường nhỏ, ngõ hẻm

dǒu

dốc

yǔn

rơi xuống, té xuống

líng

lăng mộ

táo

đồ gốm

lóng

trọng thể, long trọng

Từ vựng chứa bộ 阜

213 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 阜, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (57/213 từ của bộ này).

医院
yuàn

bệnh viện

学院
xuéyuàn

học viện

电影院
diànyǐngyuàn

rạp chiếu phim

住院
zhùyuàn

nhập viện

出院
chūyuàn

xuất viện

国际
guó

quốc tế

太阳
tàiyáng

mặt trời

实际
shí

thực tế

排队
páiduì

xếp hàng

球队
qiúduì

đội thể thao (bóng đá, bóng rổ...)

duì

đội, nhóm

队长
duìzhǎng

đội trưởng

乐队
yuèduì

ban nhạc

保险
bǎoxiǎn

bảo hiểm

危险
wēixiǎn

nguy hiểm

实际上
shíshang

thực tế, trên thực tế

队员
duìyuán

thành viên (của đội, nhóm)

fáng

phòng ngừa, phòng chống

防止
fángzhǐ

ngăn chặn, đề phòng

阳光
yángguāng

ánh nắng, ánh sáng mặt trời

除了
chúle

ngoài ... ra; trừ

下降
xiàjiàng

hạ xuống, giảm xuống

交际
jiāo

giao tế; giao du; quan hệ xã giao

台阶
táijiē

bậc thang

大陆

đại lục (chỉ Trung Quốc đại lục)

无限
xiàn

vô hạn

有限
yǒuxiàn

hạn chế

期限
xiàn

thời hạn, hạn chót

法院
yuàn

tòa án

阳台
yángtái

ban công

拆除
chāichú

phá dỡ, tháo dỡ

排除
páichú

loại trừ, loại bỏ

消防
xiāofáng

cứu hỏa, phòng cháy chữa cháy

消除
xiāochú

loại bỏ, xóa bỏ

解除
jiěchú

hủy bỏ, giải trừ

跟随
gēnsuí

đi theo, bám theo

防治
fángzhì

phòng ngừa và chữa trị

阻碍
ài

cản trở, chướng ngại vật

附件
jiàn

tệp đính kèm, phụ lục

军队
jūnduì

quân đội

团队
tuánduì

đội nhóm

太阳能
tàiyángnéng

năng lượng mặt trời

故障
zhàng

sự cố, hỏng hóc (của máy móc, hệ thống)

缺陷
quēxiàn

khuyết điểm, khiếm khuyết

部队
duì

quân đội, lực lượng vũ trang

队伍
duìwu

đội ngũ, đoàn thể

防守
fángshǒu

phòng thủ, bảo vệ

防范
fángfàn

phòng ngừa, đề phòng

一阵
zhèn

một cơn; một hồi

上限
shàngxiàn

giới hạn trên

丑陋
chǒulòu

xấu xí

丘陵
qiūlíng

đồi núi

伴随
bànsuí

đi cùng, theo kèm

保障
bǎozhàng

đảm bảo, bảo đảm

克隆
lóng

nhân bản vô tính

免除
miǎnchú

miễn trừ, bỏ qua

养老院
yǎnglǎoyuàn

nhà dưỡng lão

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 阜?

Bộ 阜 (Phụ) gợi nghĩa gò đất (bên trái). Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 34 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 213 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp