dāo
Bộ số 182 nét

Bộ Đao

Con dao

Biến thể:

Mẹo nhớ

Hình lưỡi dao cong

Bộ (Đao, đọc dāo) mang nghĩa con dao. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 40 chữ409 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 刀

Học 409 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 刀

40 chữ

Bản miễn phí hiện 9 chữ mỗi cấp HSK (35/40 chữ của bộ này).

HSK 1· 4 chữ

HSK 1

fēn

phân, chia (tách ra)

bié

khác, khác biệt

dào

đến (một nơi)

qián

phía trước

HSK 2· 4 chữ

HSK 2

huá/huà

chèo

gāng

mới

lợi ích, lợi lộc

khắc, chạm (chữ, hình)

HSK 3· 7 chữ

HSK 3

dāo

dao, con dao

qiē

cắt, thái

chuàng

sáng tạo

chū

đầu, mới bắt đầu

pàn

phán xét, xét xử

zhì

chế tạo, đặt ra

vở kịch, bộ phim

HSK 4· 4 chữ

HSK 4

liè

xếp hàng, sắp xếp

luật, quy tắc

shuā

đánh, chải (răng, tóc)

đâm, chích

HSK 5· 2 chữ

HSK 5

shèng

còn lại

jiǎn

cắt (bằng kéo)

HSK 6· 5 chữ

HSK 6

kān

khắc, in ấn (ví dụ: khắc bản in, in sách)

guā

cạo, cạo râu

quàn

phiếu

jiàn

kiếm

phó

HSK 7-9· 9 chữ

HSK 7-9

diāo

xảo quyệt, quỷ quyệt

xíng

hình phạt, sự trừng phạt

liú

họ Lưu (một họ phổ biến)

shān

xóa

páo

bào (gỗ, kim loại)

chà

phật tự, chùa

liều (thuốc), liều lượng

cạo (tóc, râu)

xiāo

cắt gọt, gọt (bút chì, hoa quả...)

Từ vựng chứa bộ 刀

409 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 刀, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (63/409 từ của bộ này).

fēn

phân, chia (tách ra)

bié

khác, khác biệt

别人
biérén

người khác, người ta

别的
biéde

khác, những cái khác

dào

đến (một nơi)

qián

phía trước

前天
qiántiān

hôm kia, ngày hôm kia

前边
qiánbian

phía trước

听到
tīngdào

nghe được

一部分
fen

một phần

以前
qián

trước đây

做到
zuòdào

làm được, đạt được

分开
fēnkāi

tách ra, phân ra

分数
fēnshù

điểm số

分钟
fēnzhōng

phút

gāng

mới

刚刚
gānggāng

vừa mới

刚才
gāngcái

vừa mới

一切
qiè

mọi thứ, tất cả

京剧
jīng

kinh kịch

亲切
qīnqiè

thân thiện, ấm áp

从前
cóngqián

ngày xưa

dāo

dao, con dao

分别
fēnbié

lần lượt, riêng biệt

分组
fēn

chia nhóm

分配
fēnpèi

phân bổ, phân phối

划船
huáchuán

chèo thuyền

…分之…
fēnzhī

phần của (dùng trong phân số, tỷ lệ)

个别
bié

cá biệt, lẻ tẻ

之前
zhīqián

trước đó, trước khi

充分
chōngfèn

đầy đủ, phong phú

最初
zuìchū

lúc đầu, ban đầu

分为
fēnwéi

chia thành, phân thành

分布
fēn

phân bố

分手
fēnshǒu

chia tay

分散
fēnsàn

phân tán, rải rác

不利

bất lợi

专利
zhuān

bằng sáng chế

便利
biàn

tiện lợi, thuận tiện

先前
xiānqián

trước đây, trước kia

分享
fēnxiǎng

chia sẻ

分成
fēnchéng

chia phần

分析
fēn

phân tích

分离
fēn

tách rời

分类
fēnlèi

phân loại

乳制品
zhìpǐn

sản phẩm từ sữa

分工
fēngōng

phân công, sự phân công

分裂
fēnliè

chia rẽ, phân liệt

切实
qièshí

thực tế, khả thi

刚好
gānghǎo

đúng lúc

创办
chuàngbàn

thành lập, sáng lập

创建
chuàngjiàn

thành lập, sáng lập

创意
chuàng

ý tưởng sáng tạo, sự sáng tạo

初等
chūděng

sơ cấp, cơ bản

一刹那
chà

khoảnh khắc, một sát-na

一天到晚
tiāndàowǎn

cả ngày, từ sáng đến tối

一年到头
niándàotóu

suốt cả năm, quanh năm

一系列
liè

một loạt

万分
wànfēn

vô cùng, cực kỳ

不利于

không có lợi cho

不辞而别
érbié

ra đi không từ biệt

专制
zhuānzhì

chuyên chế, độc tài

争分夺秒
zhēngfēnduómiǎo

Tranh thủ từng phút từng giây, không bỏ lỡ thời gian.

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 刀?

Bộ 刀 (Đao) gợi nghĩa con dao. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 40 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 409 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp