Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

页

yè
Bộ số 1816 nét

Bộ Hiệt 页

Đầu, trang

Biến thể: 頁

Mẹo nhớ

Cái đầu nhìn nghiêng

Bộ 页 (Hiệt, đọc yè) mang nghĩa đầu, trang. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 25 chữ và 164 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 页

Học 164 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 页

25 chữ

Bản miễn phí hiện 9 chữ mỗi cấp HSK (24/25 chữ của bộ này).

HSK 1· 1 chữ

HSK 1

页

yè

trang (sách, vở)

HSK 2· 5 chữ

HSK 2

顺

shùn

tuân theo, thuận theo

须

xū

phải, cần

顾

gù

chăm sóc, lo liệu

题

tí

đề bài, câu hỏi (trong bài thi, bài tập)

颜

yán

mặt, sắc mặt

HSK 3· 3 chữ

HSK 3

顿

dùn

sự, lần (đếm số lần)

预

yù

trước, dự

领

lǐng

cổ áo

HSK 4· 2 chữ

HSK 4

顶

dǐng

đỉnh

项

xiàng

mục, khoản (chỉ một việc, một điều)

HSK 5· 2 chữ

HSK 5

频

pín

thường xuyên

颗

kē

loại từ dùng cho các vật thể nhỏ, tròn

HSK 6· 2 chữ

HSK 6

顽

wán

ngoan cố, bướng bỉnh

额

é

trán

HSK 7-9· 9 chữ

HSK 7-9

顷

qǐng

khoảnh khắc, lát, chốc

颁

bān

ban bố, ban hành

颂

sòng

ca ngợi, tán tụng

颇

pō

khá, hơi

颈

jǐng

cổ (phần nối đầu với thân)

颊

jiá

má

颓

tuí

suy sụp, sụp đổ

颖

yǐng

sắc nhọn, tinh tế, nổi trội

颠

diān

đỉnh, chóp

Từ vựng chứa bộ 页

164 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 页, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (54/164 từ của bộ này).

页
yè

trang (sách, vở)

一路顺风
yílùshùnfēng

chúc thuận buồm xuôi gió

必须
bìxū

phải, cần phải

照顾
zhàogù

chăm sóc

问题
wèntí

câu hỏi

难题
nántí

bài toán khó, vấn đề khó khăn

顺利
shùnlì

suôn sẻ

顾客
gùkè

khách hàng

题
tí

đề bài, câu hỏi (trong bài thi, bài tập)

颜色
yánsè

màu sắc

专题
zhuāntí

chuyên đề, chuyên mục

带领
dàilǐng

dẫn dắt, chỉ đạo

本领
běnlǐng

bản lĩnh

标题
biāotí

tiêu đề, tựa đề

试题
shìtí

đề thi

话题
huàtí

chủ đề

顿
dùn

sự, lần (đếm số lần)

预习
yùxí

chuẩn bị bài mới

预报
yùbào

bản tin dự báo

主题
zhǔtí

chủ đề

五颜六色
wǔyánliùsè

nhiều màu sắc, sặc sỡ

顶
dǐng

đỉnh

项
xiàng

mục, khoản (chỉ một việc, một điều)

项目
xiàngmù

dự án, hạng mục

顺序
shùnxù

thứ tự

预测
yùcè

dự đoán

预订
yùdìng

đặt trước

不顾
búgù

bất chấp, không màng đến

占领
zhànlǐng

chiếm lĩnh, chiếm đóng

回顾
huígù

nhìn lại, ôn lại

干预
gānyù

can thiệp

率领
shuàilǐng

dẫn đầu, chỉ huy

视频
shìpín

video, hình ảnh động

课题
kètí

đề tài, vấn đề nghiên cứu

顾问
gùwèn

cố vấn, tư vấn viên

预备
yùbèi

chuẩn bị

只顾
zhǐgù

chỉ mải chú ý, chỉ lo

名额
míngé

số lượng chỉ tiêu, suất

整顿
zhěngdùn

sắp xếp lại, chỉnh đốn

白领
báilǐng

nhân viên văn phòng

网页
wǎngyè

trang web (trang đơn lẻ)

考题
kǎotí

câu hỏi trong kỳ thi

蓝领
lánlǐng

công nhân lao động chân tay

议题
yìtí

nghị đề, chủ đề thảo luận

金额
jīné

số tiền, khoản tiền

一帆风顺
yìfānfēngshùn

suôn sẻ, thuận buồm xuôi gió

主页
zhǔyè

trang chủ

主题歌
zhǔtígē

bài hát chủ đề

事项
shìxiàng

việc, sự việc

份额
fèné

phần, tỷ lệ

余额
yúé

số dư tài khoản

停顿
tíngdùn

ngừng lại, tạm dừng

光顾
guānggù

quang lâm, ghé đến

公顷
gōngqǐng

héc-ta (đơn vị đo diện tích, bằng 10.000 mét vuông)

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 页?

Bộ 页 (Hiệt) gợi nghĩa đầu, trang. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 25 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 164 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp