首
Bộ Thủ 首
Cái đầu; đứng đầu
Mẹo nhớ
Cái đầu có tóc dựng phía trên và con mắt bên dưới. Đầu ở trên cùng nên thành nghĩa đứng đầu: 首都 (thủ đô), 首先 (trước hết).
Bộ 首 (Thủ, đọc shǒu) mang nghĩa cái đầu; đứng đầu. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 1 chữ và 16 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.
Luyện bộ 首
Học 16 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.
Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium
Chữ Hán chứa bộ 首
1 chữHSK 3· 1 chữ
HSK 3首
cái đầu, thủ
Từ vựng chứa bộ 首
16 từTừ có ít nhất một chữ thuộc bộ 首, xếp theo cấp HSK.
trước hết, đầu tiên
thủ đô
cái đầu, thủ
thủ lĩnh, người đứng đầu (một phái đoàn, một tòa soạn...)
lần đầu tiên
thủ tướng
người đứng đầu (nhà nước), thượng đỉnh
cúi đầu
nguyên thủ quốc gia
quay đầu nhìn lại
kẻ cầm đầu gây ra tội lỗi hoặc tai họa
đi đầu, khởi xướng, sáng tạo đầu tiên
thủ phủ
lô hàng đầu tiên, đợt đầu tiên
hàng đầu, quan trọng nhất
trang sức
Vì sao nên học từ vựng theo bộ 首?
Bộ 首 (Thủ) gợi nghĩa cái đầu; đứng đầu. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.
Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 1 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 16 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.