shǒu
Bộ số 1859 nét

Bộ Thủ

Cái đầu; đứng đầu

Mẹo nhớ

Cái đầu có tóc dựng phía trên và con mắt bên dưới. Đầu ở trên cùng nên thành nghĩa đứng đầu: 首都 (thủ đô), 首先 (trước hết).

Bộ (Thủ, đọc shǒu) mang nghĩa cái đầu; đứng đầu. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 1 chữ16 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 首

Học 16 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 首

1 chữ

HSK 3· 1 chữ

HSK 3

shǒu

cái đầu, thủ

Từ vựng chứa bộ 首

16 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 首, xếp theo cấp HSK.

首先
shǒuxiān

trước hết, đầu tiên

首都
shǒu

thủ đô

shǒu

cái đầu, thủ

首席
shǒu

thủ lĩnh, người đứng đầu (một phái đoàn, một tòa soạn...)

首次
shǒu

lần đầu tiên

首相
shǒuxiàng

thủ tướng

首脑
shǒunǎo

người đứng đầu (nhà nước), thượng đỉnh

俯首
shǒu

cúi đầu

元首
yuánshǒu

nguyên thủ quốc gia

回首
huíshǒu

quay đầu nhìn lại

罪魁祸首
zuìkuíhuòshǒu

kẻ cầm đầu gây ra tội lỗi hoặc tai họa

首创
shǒuchuàng

đi đầu, khởi xướng, sáng tạo đầu tiên

首府
shǒu

thủ phủ

首批
shǒu

lô hàng đầu tiên, đợt đầu tiên

首要
shǒuyào

hàng đầu, quan trọng nhất

首饰
shǒushì

trang sức

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 首?

Bộ 首 (Thủ) gợi nghĩa cái đầu; đứng đầu. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 1 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 16 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp