高
Bộ Cao 高
Cao
Mẹo nhớ
Toà lầu nhiều tầng có mái và cửa sổ, nhìn lên thấy cao: 高兴 (vui), 高中 (cấp ba), 提高 (nâng cao).
Bộ 高 (Cao, đọc gāo) mang nghĩa cao. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 1 chữ và 51 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.
Luyện bộ 高
Học 51 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.
Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium
Chữ Hán chứa bộ 高
1 chữHSK 1· 1 chữ
HSK 1高
cao (về chiều cao, mức độ)
Từ vựng chứa bộ 高
51 từTừ có ít nhất một chữ thuộc bộ 高, xếp theo cấp HSK.
Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (36/51 từ của bộ này).
cao (về chiều cao, mức độ)
vui
nâng cao, cải thiện
trường trung học phổ thông (lớp 10-12)
cao cấp
nhảy cao
tốc độ cao
đường cao tốc, xa lộ
chiều cao
giá cao
cao thượng, cao quý
đỉnh điểm, cao trào
tàu cao tốc
tăng lên, nâng cao
cao hơn
cao nguyên
cao lớn, cao ráo
chiều cao
nhiệt độ cao
giày cao gót
tầng cao (của tòa nhà)
giờ cao điểm, đỉnh cao
cao thủ, bậc thầy
cao cấp, hạng sang
công nghệ cao
cao cấp, bậc cao
kỳ thi đại học
vô cùng hào hứng
Đứng từ trên cao nhìn xuống; chiếm vị trí cao hơn để kiểm soát, áp đảo.
cao cả, cao thượng
lúc cao lúc thấp; lên xuống thất thường
Nước lên thì thuyền lên (nghĩa bóng: khi điều kiện thuận lợi thì mọi thứ cũng phát triển theo)
độ cao
kiêu ngạo, cao ngạo
áp suất cao; áp lực cao
golf
Vì sao nên học từ vựng theo bộ 高?
Bộ 高 (Cao) gợi nghĩa cao. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.
Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 1 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 51 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.