Bộ số 192 nét

Bộ Lực

Sức mạnh

Mẹo nhớ

Cánh tay gồng lên dùng sức

Bộ (Lực, đọc ) mang nghĩa sức mạnh. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 23 chữ301 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 力

Học 301 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 力

23 chữ

HSK 1· 1 chữ

HSK 1

dòng

di chuyển

HSK 2· 6 chữ

HSK 2

lực

bàn

làm, xử lý, giải quyết

jiā

thêm, cộng thêm

nhiệm vụ, công việc

zhù

giúp đỡ

nỗ lực, cố gắng

HSK 3· 2 chữ

HSK 3

gōng

công trạng, công lao

shì

thế lực, xu thế, tình thế

HSK 4· 2 chữ

HSK 4

jìn

sức mạnh, sức lực

yǒng

dũng cảm, can đảm

HSK 5· 4 chữ

HSK 5

quàn

khuyên nhủ, can gián

khuyến khích, động viên

láo

vất vả, lao nhọc

qín

siêng năng, chăm chỉ

HSK 7-9· 8 chữ

HSK 7-9

liè

kém, thua, yếu

jié

cướp đoạt, cướp bóc

bừng bừng, hùng mạnh

miǎn

cố gắng, gắng sức

xūn

Công trạng, chiến công

lēi

buộc chặt, thắt chặt

kān

khảo sát, thẩm tra

chiêu mộ, tuyển mộ

Từ vựng chứa bộ 力

301 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 力, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (56/301 từ của bộ này).

dòng

di chuyển

动作
dòngzuò

động tác, cử chỉ

bàn

làm, xử lý, giải quyết

办公室
bàngōngshì

văn phòng

办法
bàn

cách giải quyết

jiā

thêm, cộng thêm

加油
jiāyóu

cố gắng lên

动物
dòng

động vật

动物园
dòngyuán

vườn bách thú, sở thú

努力

nỗ lực, cố gắng

参加
cānjiā

tham gia

主动
zhǔdòng

chủ động

举办
bàn

tổ chức

任务
rènwu

nhiệm vụ

优势
yōushì

lợi thế

公务员
gōngyuán

công chức, viên chức nhà nước

lực

力量
liàng

sức mạnh; sức lực

办理
bàn

giải quyết, xử lý (thủ tục, công việc)

功夫
gōngfu

công phu

义务

nghĩa vụ, bổn phận

使劲
shǐjìn

dùng hết sức

力气
qi

sức mạnh cơ bắp

办事
bànshì

giải quyết công việc, làm việc

加入
jiā

tham gia, gia nhập

加油站
jiāyóuzhàn

trạm xăng

加班
jiābān

tăng ca

动摇
dòngyáo

lung lay, dao động

动画片
dònghuàpiàn

phim hoạt hình

业务

công việc kinh doanh

主办
zhǔbàn

chủ trì, tổ chức

举动
dòng

hành động, cử chỉ

人力
rén

nhân lực

体力

sức khỏe thể chất

冲动
chōngdòng

bồng bột, kích động

quàn

khuyên nhủ, can gián

加上
jiāshàng

cộng thêm

加以
jiā

đưa ra; áp dụng

互动
dòng

tương tác, giao lưu

全力
quán

toàn bộ sức lực, hết sức

出动
chūdòng

xuất phát, lên đường

创办
chuàngbàn

thành lập, sáng lập

办事处
bànshìchù

văn phòng, trụ sở đại diện

办公
bàngōng

làm việc, xử lý công việc

办学
bànxué

mở trường, quản lý trường học

加盟
jiāméng

tham gia liên minh, gia nhập

动画
dònghuà

hoạt hình

一个劲儿
jìnr

liên tục, liên tục không ngừng

一举一动
dòng

Mọi cử chỉ, mọi hành động

一动不动
dòngbudòng

bất động, không nhúc nhích

下功夫
xiàgōngfu

nỗ lực, bỏ công sức

主力
zhǔ

lực lượng chính, nòng cốt

事务
shì

việc làm, công việc

事务所
shìsuǒ

văn phòng, công ty luật hoặc kiểm toán

互助
zhù

tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau

亲和力
qīn

sự thân thiện, sức hấp dẫn, sự gần gũi

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 力?

Bộ 力 (Lực) gợi nghĩa sức mạnh. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 23 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 301 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp