niǎo
Bộ số 1965 nét

Bộ Điểu

Chim

Biến thể:

Mẹo nhớ

Con chim đứng trên cành

Bộ (Điểu, đọc niǎo) mang nghĩa chim. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 10 chữ17 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 鸟

Học 17 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 鸟

10 chữ

HSK 1· 1 chữ

HSK 1

HSK 2· 1 chữ

HSK 2

niǎo

chim

HSK 5· 1 chữ

HSK 5

vịt

HSK 7-9· 7 chữ

HSK 7-9

míng

kêu, hót, phát ra tiếng

con quạ

bồ câu

é

con ngỗng, con ngan

péng

Chim lớn trong truyền thuyết

con hạc (chim hạc, biểu tượng sự trường thọ và cao quý)

yīng

con đại bàng

Từ vựng chứa bộ 鸟

17 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 鸟, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (16/17 từ của bộ này).

鸡蛋
dàn

trứng gà

niǎo

chim

烤鸭
kǎo

vịt quay

鸭子
zi

vịt

公鸡
gōng

con gà trống

母鸡

con gà mái

仙鹤
xiān

con hạc (loài chim trong truyền thuyết, biểu tượng cho sự trường thọ và tiên cảnh)

共鸣
gòngmíng

sự cộng hưởng

天鹅
tiāné

thiên nga

鸟巢
niǎocháo

Tổ chim

鸦雀无声
quèshēng

Yên lặng như tờ, không một tiếng động

鸽子
zi

con bồ câu

é

con ngỗng, con ngan

鹏程万里
péngchéngwàn

Sự nghiệp tương lai rộng lớn, tiền đồ xán lạn (dùng để chúc tụng).

鹤立鸡群
qún

Hạc đứng giữa bầy gà (ví người tài giỏi nổi trội hơn hẳn trong đám đông)

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 鸟?

Bộ 鸟 (Điểu) gợi nghĩa chim. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 10 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 17 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp