gǔn
Bộ số 21 nét

Bộ Cổn

Nét sổ

Mẹo nhớ

Nét dọc xuyên qua

Bộ (Cổn, đọc gǔn) mang nghĩa nét sổ. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 6 chữ87 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 丨

Học 87 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 丨

6 chữ

HSK 1· 2 chữ

HSK 1

cái (loại đơn vị đếm phổ biến nhất)

zhōng

trung, giữa, trong

HSK 3· 1 chữ

HSK 3

fēng

phong phú, đầy đủ

HSK 4· 1 chữ

HSK 4

lín

đối diện, đối mặt

HSK 6· 1 chữ

HSK 6

chuàn

xiên, xâu

HSK 7-9· 1 chữ

HSK 7-9

con gái

Từ vựng chứa bộ 丨

87 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 丨, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (58/87 từ của bộ này).

cái (loại đơn vị đếm phổ biến nhất)

zhōng

trung, giữa, trong

中午
zhōng

buổi trưa

中国
Zhōngguó

Trung Quốc

中学
zhōngxué

trung học, trường trung học

中学生
zhōngxuéshēng

học sinh trung học

中文
zhōngwén

tiếng Trung

中间
zhōngjiān

giữa, ở chính giữa

个子
zi

chiều cao, vóc dáng

中医
zhōng

y học cổ truyền Trung Quốc

中小学
zhōngxiǎoxué

trường trung học và tiểu học

中年
zhōngnián

trung niên

中心
zhōngxīn

trung tâm

中级
zhōng

trung cấp

中餐
zhōngcān

bữa ăn trưa

其中
zhōng

trong đó

心中
xīnzhōng

trong lòng, trong tâm

个人
rén

cá nhân

个性
xìng

cá tính

中华民族
zhōnghuámín

Dân tộc Trung Hoa

中部
zhōng

phần giữa, vùng trung tâm

丰富
fēng

phong phú, giàu có

初中
chūzhōng

trung học cơ sở (cấp 2)

当中
dāngzhōng

ở giữa

整个
zhěng

toàn bộ, cả một

集中
zhōng

tập trung

上个月
shànggeyuè

tháng trước

下个月
xiàyuè

tháng sau, tháng tới

个体

cá nhân, từng cá thể

个别
bié

cá biệt, lẻ tẻ

中介
zhōngjiè

môi giới, trung gian

中奖
zhòngjiǎng

trúng thưởng

临时
línshí

tạm thời

光临
guānglín

quang lâm

各个

mỗi, từng

个儿
gèr

chiều cao, kích thước

中央
zhōngyāng

trung tâm

中断
zhōngduàn

bị gián đoạn

中毒
zhòng

ngộ độc

中秋节
zhōngqiūjié

Tết Trung Thu

中药
zhōngyào

thuốc y học cổ truyền Trung Quốc

丰收
fēngshōu

thu hoạch bội thu

之中
zhīzhōng

ở trong, trong khoảng

从中
cóngzhōng

từ trong đó

中华
zhōnghuá

Trung Hoa (tên gọi trang trọng khác của Trung Quốc)

中外
zhōngwài

Trung Quốc và nước ngoài

中期
zhōng

giai đoạn giữa, trung hạn

中等
zhōngděng

trung bình, vừa phải

chuàn

xiên, xâu

一个劲儿
jìnr

liên tục, liên tục không ngừng

一连串
liánchuàn

một loạt, một chuỗi

个头儿
tóur

kích thước, tầm vóc, cỡ (của người hoặc vật)

个案
gè'àn

trường hợp cá biệt, vụ việc riêng lẻ

丫头
tou

con gái, cô bé

中国画
zhōngguóhuà

tranh Trung Quốc (một loại hình nghệ thuật truyền thống của Trung Quốc)

中型
zhōngxíng

cỡ vừa, kích thước trung bình

中庸
zhōngyōng

trung dung

中性
zhōngxìng

trung tính, không thiên vị

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 丨?

Bộ 丨 (Cổn) gợi nghĩa nét sổ. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 6 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 87 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp