勹
Bộ Bao 勹
Bao bọc, gói
Mẹo nhớ
Người khom lưng vòng tay bọc lấy vật. Bộ này luôn quấn từ trên xuống bên phải: 包 (gói), 勺 (cái muôi), 匀 (đều).
Bộ 勹 (Bao, đọc bāo) mang nghĩa bao bọc, gói. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 6 chữ và 27 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.
Luyện bộ 勹
Học 27 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.
Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium
Chữ Hán chứa bộ 勹
6 chữHSK 1· 1 chữ
HSK 1包
gói, bọc
HSK 6· 1 chữ
HSK 6勺
thìa, muỗng
HSK 7-9· 4 chữ
HSK 7-9勾
câu, móc (dùng tay hoặc vật nhọn kéo lại)
勿
không được, đừng
匀
đều, cân bằng
匆
vội vã, hối hả
Từ vựng chứa bộ 勹
27 từTừ có ít nhất một chữ thuộc bộ 勹, xếp theo cấp HSK.
Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (24/27 từ của bộ này).
cặp sách
gói, bọc
bánh bao
ví tiền
bánh mì
cặp da, túi xách da
bao gồm, chứa đựng
bao gồm
gói hàng
bao lì xì, tiền thưởng
bao vây, bao quanh
đóng gói, bao bì
đóng gói, mang đi
ba lô, túi xách đeo vai
thìa, muỗng
câu, móc (dùng tay hoặc vật nhọn kéo lại)
vẽ nét, phác họa
câu kết, thông đồng
không được, đừng
bao dung, tha thứ
băng bó, quấn
túi vải, gói đồ
vội vã, hấp tấp
vội vã, hấp tấp
Vì sao nên học từ vựng theo bộ 勹?
Bộ 勹 (Bao) gợi nghĩa bao bọc, gói. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.
Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 6 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 27 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.