Bộ số 212 nét

Bộ Chủy

Cái thìa, dao găm

Mẹo nhớ

Hình cái thìa cong cán. Người xưa còn vẽ nó như một người quay lưng, nên 北 (bắc) là hai người quay lưng nhau, 化 là người biến đổi.

Bộ (Chủy, đọc ) mang nghĩa cái thìa, dao găm. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 3 chữ43 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 匕

Học 43 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 匕

3 chữ

HSK 1· 1 chữ

HSK 1

běi

phía bắc

HSK 3· 1 chữ

HSK 3

huà

hóa, biến đổi

HSK 7-9· 1 chữ

HSK 7-9

chí

thìa, muỗng

Từ vựng chứa bộ 匕

43 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 匕, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (29/43 từ của bộ này).

běi

phía bắc

北京
běijīng

Bắc Kinh

北边
běibian

phía bắc, hướng bắc

东北
dōngběi

phía đông bắc

北方
běifāng

miền Bắc

西北
běi

phía tây bắc

huà

hóa, biến đổi

北部
běi

phía bắc, miền bắc, phần phía bắc

变化
biànhuà

sự thay đổi

文化
wénhuà

văn hóa

消化
xiāohuà

tiêu hóa

化石
huàshí

hóa thạch

北极
běi

Cực Bắc, vùng Bắc Cực

南北
nánběi

bắc và nam

转化
zhuǎnhuà

chuyển hóa, biến đổi

进化
jìnhuà

tiến hóa

化解
huàjiě

giải quyết, hóa giải

强化
qiánghuà

tăng cường, cường hóa

深化
shēnhuà

làm sâu sắc hơn, tăng cường

绿化
huà

cây xanh hóa

二氧化碳
èryǎnghuàtàn

khí carbon dioxide

优化
yōuhuà

tối ưu hóa

僵化
jiānghuà

trở nên cứng nhắc, mất đi sự linh hoạt

净化
jìnghuà

làm sạch, thanh lọc

分化
fēnhuà

phân hóa

化妆
huàzhuāng

trang điểm

化纤
huàxiān

sợi hóa học

化肥
huàféi

phân bón hóa học

化身
huàshēn

hóa thân, hiện thân

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 匕?

Bộ 匕 (Chủy) gợi nghĩa cái thìa, dao găm. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 3 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 43 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp