shí
Bộ số 242 nét

Bộ Thập

Mười

Mẹo nhớ

Hai nét giao nhau thành số mười

Bộ (Thập, đọc shí) mang nghĩa mười. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 15 chữ123 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 十

Học 123 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 十

15 chữ

HSK 1· 4 chữ

HSK 1

shí

số mười

buổi trưa

bàn

một nửa, phân nửa

nán

phía nam

HSK 2· 3 chữ

HSK 2

qiān

nghìn

dān

đơn, tờ (hóa đơn, danh sách, mẫu đơn)

mài

bán

HSK 3· 2 chữ

HSK 3

shēng

tăng lên, lên cao

huá

hoa, hoa lệ, tráng lệ

HSK 5· 2 chữ

HSK 5

xié

hợp tác, phối hợp

rộng, phong phú

HSK 7-9· 4 chữ

HSK 7-9

huì

cây cỏ, hoa cỏ

bēi

thấp hèn, hèn hạ

lính, binh sĩ

zhuó

xuất sắc, lỗi lạc

Từ vựng chứa bộ 十

123 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 十, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (58/123 từ của bộ này).

一半
bàn

một nửa

上午
shàng

buổi sáng

下午
xià

buổi chiều

中午
zhōng

buổi trưa

shí

số mười

午饭
fàn

bữa trưa

bàn

một nửa, phân nửa

半天
bàntiān

nửa ngày

半年
bànnián

nửa năm, sáu tháng

东南
dōngnán

phía đông nam

十分
shífēn

rất

qiān

nghìn

千克
qiān

ki-lô-gam (đơn vị đo lường khối lượng)

午睡
shuì

giấc ngủ trưa

午餐
cān

bữa trưa

半夜
bàn

nửa đêm

单位
dānwèi

đơn vị (nơi làm việc)

mài

bán

上升
shàngshēng

leo lên, tăng lên

中华民族
zhōnghuámín

Dân tộc Trung Hoa

千万
qiānwàn

hàng triệu, vô số

shēng

tăng lên, lên cao

华人
huárén

người Hoa

单元
dānyuán

đơn vị (một phần của tổng thể)

南部
nán

phía nam, miền nam

简单
jiǎndān

đơn giản, dễ dàng

dān

đơn, tờ (hóa đơn, danh sách, mẫu đơn)

单独
dān

một mình

单纯
dānchún

đơn thuần

单调
dāndiào

đơn điệu, nhàm chán

毫升
háoshēng

mililit (đơn vị đo thể tích)

买卖
mǎimài

mua bán

十足
shí

đầy đủ, hoàn toàn

升高
shēnggāo

tăng lên, nâng cao

华语
huá

tiếng Hoa (cách gọi tiếng Trung, phổ biến ở Đông Nam Á)

协议
xié

hiệp định

协议书
xiéshū

hiệp định, hợp đồng

单一
dān

đơn nhất

南北
nánběi

bắc và nam

南极
nán

Nam Cực (cực nam của Trái Đất)

中华
zhōnghuá

Trung Hoa (tên gọi trang trọng khác của Trung Quốc)

升值
shēngzhí

tăng giá trị

升学
shēngxué

học lên bậc cao hơn

升级
shēng

nâng cấp

半决赛
bànjuésài

bán kết

协会
xiéhuì

hiệp hội

协助
xiézhù

hỗ trợ, hợp tác giúp đỡ

协商
xiéshāng

thương lượng, đàm phán

协调
xiétiáo

phối hợp, điều hòa

专卖店
zhuānmàidiàn

cửa hàng chuyên bán (một loại hàng hóa cụ thể)

倒卖
dǎomài

buôn bán lại, sang tay (thường mang tính đầu cơ, trục lợi)

出卖
chūmài

bán ra, bán

十字路口
shíkǒu

ngã tư đường

千军万马
qiānjūnwàn

ngàn quân vạn mã, chỉ lực lượng rất đông đảo, hùng hậu

千变万化
qiānbiànwànhuà

Muôn hình vạn trạng, biến đổi không ngừng.

千家万户
qiānjiāwàn

muôn nhà

千方百计
qiānfāngbǎi

bằng mọi giá, muôn nghìn cách

千钧一发
qiānjūn

Ngàn cân treo sợi tóc, tình huống cực kỳ nguy hiểm, ngàn cân treo sợi tóc.

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 十?

Bộ 十 (Thập) gợi nghĩa mười. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 15 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 123 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp