hǎn
Bộ số 272 nét

Bộ Hán

Vách đá, sườn núi

Mẹo nhớ

Vách đá nhô ra che phía dưới. Chữ chứa bộ này thường gợi cái gì đó ở dưới hoặc dựa vào vách: 压 (đè), 厚 (dày), 原 (đồng bằng, gốc).

Bộ (Hán, đọc hǎn) mang nghĩa vách đá, sườn núi. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 14 chữ85 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 厂

Học 85 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 厂

14 chữ

HSK 2· 1 chữ

HSK 2

yuán

nguyên, nguyên thủy, ban đầu

HSK 3· 3 chữ

HSK 3

chǎng

nhà máy, xưởng

lịch sử

ép, đè, nén

HSK 4· 2 chữ

HSK 4

một đơn vị đo lường, bằng 1/100 mét

hòu

dày

HSK 5· 4 chữ

HSK 5

tīng

phòng khách, đại sảnh

nghiêm khắc, khắt khe

yàn

chán, ngán

chú

bếp, nhà bếp

HSK 6· 1 chữ

HSK 6

Nhà vệ sinh, nhà xí

HSK 7-9· 3 chữ

HSK 7-9

è

nạn tai, tai họa

xiāng

phía bên, bên cạnh (thường chỉ bên trái hoặc phải của một vật, tòa nhà)

shà

nhà lớn, tòa nhà lớn

Từ vựng chứa bộ 厂

85 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 厂, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (40/85 từ của bộ này).

原因
yuányīn

lý do, nguyên nhân

原来
yuánlái

hóa ra

chǎng

nhà máy, xưởng

ép, đè, nén

压力

áp suất

工厂
gōngchǎng

nhà máy

经历
jīng

trải nghiệm (n)

历史
shǐ

lịch sử

厘米

xen-ti-mét

hòu

dày

原则
yuán

nguyên tắc

原料
yuánliào

nguyên liệu thô

日历

lịch

深厚
shēnhòu

sâu sắc

简历
jiǎn

sơ yếu lý lịch, CV

严厉
yán

nghiêm khắc, khắt khe

厂长
chǎngzhǎng

giám đốc nhà máy

tīng

phòng khách, đại sảnh

厉害
hài

ghê gớm

原先
yuánxiān

trước đây, lúc ban đầu

原始
yuánshǐ

nguyên thủy, sơ khai

原有
yuányǒu

ban đầu

原理
yuán

nguyên lý, nguyên tắc cơ bản

厨房
chúfáng

nhà bếp

厂商
chǎngshāng

nhà sản xuất

压迫

áp bức, chèn ép

厕所
suǒ

nhà vệ sinh, toilet

yuán

nguyên, nguyên thủy, ban đầu

原告
yuángào

nguyên đơn, người khởi kiện

原谅
yuánliàng

tha thứ, thứ lỗi

厨师
chúshī

đầu bếp

丰厚
fēnghòu

dồi dào, phong phú, hậu hĩnh

农历
nóng

âm lịch, lịch truyền thống của Trung Quốc

减压
jiǎn

giảm áp lực, giải tỏa căng thẳng

出厂
chūchǎng

xuất xưởng

厂家
chǎngjiā

nhà sản xuất, xưởng sản xuất

厄运
èyùn

vận rủi, tai họa

历届
jiè

các lần, các khoá (trước đây)

历时
shí

kéo dài (một khoảng thời gian)

历来
lái

từ trước đến nay, luôn luôn

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 厂?

Bộ 厂 (Hán) gợi nghĩa vách đá, sườn núi. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 14 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 85 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp