yòu
Bộ số 292 nét

Bộ Hựu

Lại, bàn tay phải

Mẹo nhớ

Hình bàn tay phải nắm lấy

Bộ (Hựu, đọc yòu) mang nghĩa lại, bàn tay phải. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 14 chữ223 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 又

Học 223 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 又

14 chữ

HSK 1· 1 chữ

HSK 1

yǒu

bạn

HSK 2· 5 chữ

HSK 2

yòu

lại, lại nữa

gửi, phát

lấy, lấy ra

shòu

nhận, tiếp nhận

biàn

thay đổi, biến đổi

HSK 3· 3 chữ

HSK 3

đạt tới, đạt được

shuāng

đôi, cặp

fǎn

ngược lại, đối lập

HSK 4· 1 chữ

HSK 4

shū

chú (em trai của bố)

HSK 5· 1 chữ

HSK 5

chā

cái dĩa

HSK 7-9· 3 chữ

HSK 7-9

kể lại, thuật lại

pàn

phản bội, nổi loạn

dié

gấp (áo, giấy...)

Từ vựng chứa bộ 又

223 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 又, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (59/223 từ của bộ này).

女朋友
péngyou

bạn gái

小朋友
xiǎopéngyou

bạn nhỏ, em bé

朋友
péngyou

bạn, bạn bè

男朋友
nánpéngyou

bạn trai

网友
wǎngyǒu

bạn trên mạng

交朋友
jiāopéngyou

kết bạn

出发
chū

khởi hành

yòu

lại, lại nữa

友好
yǒuhǎo

thân thiện, hữu hảo

gửi, phát

发现
xiàn

phát hiện

lấy, lấy ra

取得

đạt được, giành được

受到
shòudào

nhận được, bị, chịu (thường đi với lời khen, hình phạt, sự giáo dục...)

争取
zhēng

vận động, nỗ lực đạt được

及时
shí

kịp thời, đúng lúc

shuāng

đôi, cặp

双方
shuāngfāng

cả hai bên

反复
fǎn

lặp đi lặp lại

反对
fǎnduì

phản đối

反应
fǎnyìng

phản ứng

反正
fǎnzhèng

dù sao đi nữa

发出
chū

phát ra, gửi ra

以及

cùng với, và

及格

đạt yêu cầu, đủ điểm

fǎn

ngược lại, đối lập

反映
fǎnyìng

phản ánh

反而
fǎnér

ngược lại

发挥
huī

phát huy, thể hiện

发烧
shāo

sốt; phát sốt

发票
piào

hóa đơn

叔叔
shūshu

chú (em trai cha)

享受
xiǎngshòu

thưởng thức, tận hưởng

chā

cái dĩa

叉子
chāzi

dĩa

友谊
yǒu

tình bạn

双手
shuāngshǒu

cả hai bàn tay

发射
shè

phóng, bắn, khai hỏa

发布

công bố, phát hành

发行
xíng

xuất bản, phát hành

发觉
jué

nhận ra, phát hiện

双打
shuāng

đánh đôi

反响
fǎnxiǎng

phản ứng, sự hưởng ứng

反抗
fǎnkàng

kháng cự, nổi dậy

反问
fǎnwèn

đặt câu hỏi ngược lại, hỏi lại

发怒

nổi giận, bực mình

发放
fàng

phát, phát ra

发炎
yán

viêm; bị viêm; sưng tấy

发电
diàn

phát điện

发病
bìng

phát bệnh, lâm bệnh

一成不变
chéngbiàn

không thay đổi, luôn như vậy

一言不发
yán

không nói một lời

举一反三
fǎnsān

biết suy luận, rút ra nhiều điều từ một ví dụ

举世无双
shìshuāng

Vô song trên đời, không ai sánh kịp

交叉
jiāochā

giao nhau, cắt nhau; đan xen, hỗn hợp

亲友
qīnyǒu

bạn bè và người thân

亲朋好友
qīnpénghǎoyǒu

bà con bạn bè

出发点
chūdiǎn

Điểm xuất phát, điểm khởi đầu (về tư tưởng, lý luận, lập trường).

力所能及
suǒnéng

trong khả năng của mình, hết sức mình

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 又?

Bộ 又 (Hựu) gợi nghĩa lại, bàn tay phải. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 14 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 223 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp