kǒu
Bộ số 303 nét

Bộ Khẩu

Miệng

Mẹo nhớ

Hình cái miệng mở

Bộ (Khẩu, đọc kǒu) mang nghĩa miệng. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 139 chữ841 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 口

Học 841 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 口

139 chữ

Bản miễn phí hiện 9 chữ mỗi cấp HSK (63/139 chữ của bộ này).

HSK 1· 9 chữ

HSK 1

kǒu

miệng, cửa miệng

jiào

gọi là, tên là

yòu

bên phải

hào

ngày (trong tháng)

chī

ăn

tóng

giống nhau

míng

tên, danh từ

hòu

hậu (chỉ thời gian, vị trí phía sau)

ma

trợ từ nghi vấn (đặt cuối câu để tạo câu hỏi có/không)

HSK 2· 9 chữ

HSK 2

câu

zhī

con (động vật)

có thể; được phép

cai quản, chủ quản

đóng lại, khép lại (mắt, sách…); phù hợp, hợp

xiàng

hướng về phía

chuī

thổi; thổi kèn

zhōu

họ Zhou (Chu)

wèi

vị, vị giác, mùi vị

HSK 3· 9 chữ

HSK 3

cổ, cổ xưa, xa xưa

lìng

khác, một khác

tái

Đài Loan

mỗi, từng

fǒu

phủ định, không

chǎo

ồn ào, huyên náo

yuán

thành viên, nhân viên

mìng

sinh mệnh, mạng sống

cà (phê)

HSK 4· 9 chữ

HSK 4

zhào

triệu tập

shǐ

lịch sử

hán

ngậm

hít, thở vào

ya

thán từ

gọi, hô

xián

mặn

shòu

bán

HSK 5· 9 chữ

HSK 5

nôn, mửa

xià

hù dọa, làm sợ

dūn

tấn

mở ra, khai mở

dāi

ở yên, ngồi một chỗ

yǎo

cắn

hāi

chà; ôi

wéi

chỉ, duy chỉ

pēn

xịt, phun

HSK 6· 9 chữ

HSK 6

tàn

thở dài, than

may mắn, tốt lành

diào

treo lên

tūn

nuốt

hỏi, hỏi ý kiến

ồ, chao ôi

zhé

sáng suốt, thông thái

la

thán từ, trợ từ ngữ khí

jiā

tốt đẹp, hay, tốt

HSK 7-9· 9 chữ

HSK 7-9

dāo

nhận được (thường chỉ sự may mắn, ưu ái)

tiếng súng, tiếng pháo nổ

dīng

đốt, chích (côn trùng)

diāo

ngậm, cắp (bằng miệng)

thở dài

viên chức, quan lại

họ Lã, Lã (một họ người Trung Quốc)

jūn

vua, chúa, người đứng đầu

fēn

phân phó, căn dặn

Từ vựng chứa bộ 口

841 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 口, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (63/841 từ của bộ này).

最后
zuìhòu

cuối cùng

kǒu

miệng, cửa miệng

jiào

gọi là, tên là

yòu

bên phải

右边
yòubian

bên phải

hào

ngày (trong tháng)

chī

ăn

吃饭
chīfàn

ăn cơm

同学
tóngxué

bạn cùng lớp

上周
shàngzhōu

tuần trước

下周
xiàzhōu

tuần sau

不同
tóng

khác nhau, không giống nhau

人口
rénkǒu

dân số

今后
jīnhòu

từ nay về sau, tương lai

以后
hòu

sau này

信号
xìnhào

tín hiệu

入口
kǒu

lối vào, cửa vào

公司
gōng

công ty

人员
rényuán

nhân viên, người làm việc

会员
huìyuán

hội viên, thành viên

作品
zuòpǐn

tác phẩm

公务员
gōngyuán

công chức, viên chức nhà nước

共同
gòngtóng

chung, cùng nhau

前后
qiánhòu

phía trước và phía sau

cổ, cổ xưa, xa xưa

古代
dài

thời cổ đại

另一方面
lìngfāngmiàn

mặt khác, một khía cạnh khác

之后
zhīhòu

sau đó, sau khi

产品
chǎnpǐn

sản phẩm

充电器
chōngdiàn

sạc

出售
chūshòu

bán

包含
bāohán

bao gồm, chứa đựng

历史
shǐ

lịch sử

口袋
kǒudài

túi

口语
kǒu

tiếng nói, khẩu ngữ

召开
zhàokāi

triệu tập

一口气
kǒu

một mạch, một hơi

一句话
huà

nói tóm lại, một lời

一向
xiàng

vốn dĩ, từ trước đến nay

先后
xiānhòu

lần lượt

公告
gōnggào

thông báo, công cáo

农产品
nóngchǎnpǐn

nông sản

动员
dòngyuán

huy động

口号
kǒuhào

khẩu hiệu

古老
lǎo

cổ xưa

一同
tóng

cùng nhau, cùng lúc

上台
shàngtái

lên nắm quyền

乳制品
zhìpǐn

sản phẩm từ sữa

事后
shìhòu

sau khi xảy ra sự việc

仪器

dụng cụ đo lường

伤口
shāngkǒu

vết thương

伤员
shāngyuán

người bị thương

倾向
qīngxiàng

xu hướng, khuynh hướng

写字台
xiětái

bàn làm việc, bàn viết

一味
wèi

chỉ biết một mực, chỉ chăm chăm vào một điều

一声不吭
shēngkēng

im lặng không nói tiếng nào

七嘴八舌
zuǐshé

bảy mồm tám miệng, nhiều người cùng nói một lúc, ồn ào

万古长青
wànchángqīng

muôn đời xanh tươi, trường tồn bất diệt

上司
shàng

sếp, cấp trên

下台
xiàtái

rời sân khấu, mất chức

不可思议

khó tưởng tượng, phi thường

不可避免
miǎn

không thể tránh khỏi

不同寻常
tóngxúncháng

khác thường, phi thường

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 口?

Bộ 口 (Khẩu) gợi nghĩa miệng. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 139 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 841 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp