wéi
Bộ số 313 nét

Bộ Vi

Vòng vây, khu vực

Mẹo nhớ

Bức tường vây kín bốn phía. Đừng lẫn với 口 (miệng): bộ Vi to hơn và luôn BAO lấy phần bên trong — 国 (nước) là ngọc quý được vây trong tường thành.

Bộ (Vi, đọc wéi) mang nghĩa vòng vây, khu vực. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 14 chữ161 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 囗

Học 161 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 囗

14 chữ

HSK 1· 4 chữ

HSK 1

số bốn

huí

trở về

guó

quốc gia, đất nước

hình, tranh, ảnh

HSK 2· 2 chữ

HSK 2

yīn

vì, do

yuán

vườn, công viên

HSK 3· 3 chữ

HSK 3

tuán

khối tròn, nắm

kùn

mệt mỏi, buồn ngủ

wéi

bao quanh, vây quanh

HSK 4· 3 chữ

HSK 4

vững chắc, bền chặt

yuán

tròn

quān

vòng tròn

HSK 7-9· 2 chữ

HSK 7-9

qiú

người bị giam giữ

cōng

ống khói

Từ vựng chứa bộ 囗

161 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 囗, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (63/161 từ của bộ này).

中国
Zhōngguó

Trung Quốc

số bốn

huí

trở về

回到
huídào

trở về

回去
huí

quay về, trở lại

回家
huíjiā

về nhà

回来
huílái

quay về, trở về

回答
huí

trả lời

guó

quốc gia, đất nước

全国
quánguó

toàn quốc, cả nước

公园
gōngyuán

công viên

出国
chūguó

đi nước ngoài

动物园
dòngyuán

vườn bách thú, sở thú

原因
yuányīn

lý do, nguyên nhân

回国
huíguó

về nước

因为
yīnwèi

bởi vì

国际
guó

quốc tế

图片
piàn

hình ảnh, bức ảnh

代表团
dàibiǎotuán

phái đoàn, đoàn đại biểu

周围
zhōuwéi

xung quanh, quanh đây

因此
yīn

vì vậy, do đó

tuán

khối tròn, nắm

团体
tuán

tập thể, nhóm

团结
tuánjié

đoàn kết

kùn

mệt mỏi, buồn ngủ

困难
kùnnán

khó khăn

wéi

bao quanh, vây quanh

回复
huí

trả lời, hồi đáp

围巾
wéijīn

khăn quàng

固定
dìng

cố định

图案
àn

họa tiết, hoa văn

yuán

tròn

圆满
yuánmǎn

thỏa mãn, viên mãn

quān

vòng tròn

坚固
jiān

vững chắc, kiên cố

幼儿园
yòuéryuán

nhà trẻ, trường mầm non

包围
bāowéi

bao vây, bao quanh

四周
zhōu

xung quanh, bốn phía

回信
huíxìn

thư hồi âm, viết thư trả lời

回头
huítóu

quay đầu lại

回忆
huí

nhớ lại

回报
huíbào

đền đáp, báo đáp

回收
huíshōu

tái chế

回避
huí

trốn tránh, lánh mặt

回顾
huí

nhìn lại, ôn lại

企图

cố gắng, âm mưu

四处
chù

khắp nơi, mọi nơi

回应
huíyìng

phản ứng, hồi đáp

yīn

vì, do

因素
yīn

yếu tố, nhân tố

团队
tuánduì

đội nhóm

yuán

vườn, công viên

园地
yuán

vườn tược, khu vườn

国产
guóchǎn

sản xuất trong nước

一回事
huíshì

cùng một việc, một chuyện

中国画
zhōngguóhuà

tranh Trung Quốc (một loại hình nghệ thuật truyền thống của Trung Quốc)

乐园
yuán

thiên đường, công viên vui chơi

凝固
níng

đông đặc lại, đông cứng

剧团
tuán

đoàn kịch

发愤图强
fènqiáng

nỗ lực hết mình để vươn lên mạnh mẽ

囚犯
qiúfàn

tù nhân, kẻ phạm tội

四合院
yuàn

nhà tứ hợp viện

四季

bốn mùa

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 囗?

Bộ 囗 (Vi) gợi nghĩa vòng vây, khu vực. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 14 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 161 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp