Bộ số 323 nét

Bộ Thổ

Đất

Mẹo nhớ

Lớp đất với hạt mầm bên trên

Bộ (Thổ, đọc ) mang nghĩa đất. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 54 chữ338 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 土

Học 338 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 土

54 chữ

Bản miễn phí hiện 9 chữ mỗi cấp HSK (42/54 chữ của bộ này).

HSK 1· 6 chữ

HSK 1

zài

ở tại, có mặt ở

đất, mặt đất

chǎng

sân (đấu, bãi)

huài

xấu, tệ

zuò

ngồi

kuài

đơn vị tiền tệ (đồng), miếng

HSK 2· 2 chữ

HSK 2

táng

đại sảnh, phòng lớn

qiáng

tường, bức tường

HSK 3· 6 chữ

HSK 3

đất

jiān

cứng, vững chắc

chéng

thành phố, thị thành

nền tảng, cơ sở

jìng

hoàn cảnh

zēng

tăng, tăng thêm

HSK 4· 9 chữ

HSK 4

rác

zhǐ

nền, móng (của công trình)

jūn

đều, bằng nhau

rác

xíng

kiểu, loại, mẫu

péi

đào tạo, bồi dưỡng

bịt kín

nhựa

tián

điền vào

HSK 5· 4 chữ

HSK 5

tǎn

bằng phẳng, phẳng lì

vùng, miền

duī

đổ thành đống

tường

HSK 6· 6 chữ

HSK 6

shèng

thánh, thiêng liêng

dốc, sườn dốc

mái

chôn, vùi

tháp

sāi

nhét, bịt, tắc

mộ, mả

HSK 7-9· 9 chữ

HSK 7-9

kēng

cái hố, hầm

tán

đàn, bục (nơi diễn ra hoạt động công cộng, diễn thuyết)

đập nước

fén

mộ, mộ phần

zhuì

rơi xuống, té xuống

píng

bãi đất bằng phẳng

chuí

rủ xuống, buông xuống

lǒng

luống (trồng cây)

lěi

lũy, công sự

Từ vựng chứa bộ 土

338 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 土, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (63/338 từ của bộ này).

一块儿
kuàir

cùng nhau, với nhau

商场
shāngchǎng

trung tâm mua sắm

zài

ở tại, có mặt ở

在家
zàijiā

ở nhà

đất, mặt đất

de

Biểu thị bổ ngữ trạng ngữ, tương đương 'một cách', 'thì', được dùng sau động từ hoặc tính từ để chỉ cách thức thực hiện hành động.

地上
shang

trên mặt đất, trên sàn nhà

地图

bản đồ

地方
fāng

địa phương, nơi chốn

体育场
chǎng

sân vận động

停车场
tíngchēchǎng

bãi đỗ xe, bãi đậu xe

地球
qiú

Trái Đất

地铁
tiě

tàu điện ngầm

地铁站
tiězhàn

trạm ga tàu điện ngầm

chǎng

sân (đấu, bãi)

坏人
huàirén

người xấu

坏处
huàichu

điểm xấu, điều bất lợi, tác hại

qiáng

tường, bức tường

全场
quánchǎng

toàn bộ khán đài, toàn sân

剧场
chǎng

nhà hát

各地

nhiều nơi, các vùng miền

đất

地区

khu vực, vùng miền

场合
chǎng

trường hợp, tình huống

场所
chǎngsuǒ

nơi chốn, địa điểm

坚决
jiānjué

kiên quyết

坚强
jiānqiáng

kiên cường

不在乎
zàihu

không để tâm, không quan tâm

典型
diǎnxíng

điển hình, mẫu mực

土地

đất đai, thổ nhưỡng

在乎
zàihu

quan tâm, để ý

在于
zài

nằm ở, ở chỗ

地下
xià

dưới lòng đất

地位
wèi

địa vị, vị thế

地址
zhǐ

địa chỉ

地方
fang

địa phương, vùng, khu vực

乘坐
chéngzuò

đi (xe, thuyền, máy bay)

内在
nèizài

bên trong, nội tại

区域

khu vực, vùng

土豆
dòu

khoai tây

在内
zàinèi

bao gồm trong đó

在场
zàichǎng

có mặt, hiện diện tại chỗ

地带
dài

vùng, khu vực

地形
xíng

địa hình

地震
zhèn

động đất, địa chấn

内地
nèi

nội địa, đất liền (chỉ phần đất liền của Trung Quốc đại lục, không bao gồm Hồng Kông và Ma Cao)

出场
chūchǎng

xuất hiện, ra mắt trên sân khấu hoặc sân thi đấu

商城
shāngchéng

trung tâm mua sắm, trung tâm thương mại

园地
yuán

vườn tược, khu vườn

圣诞节
shèngdànjié

Giáng Sinh

地下室
xiàshì

tầng hầm

地名
míng

tên địa danh

地板
bǎn

sàn nhà

场地
chǎng

địa điểm, mặt bằng

一塌糊涂

tồi tệ, bê bối, không ra gì

上场
shàngchǎng

lên sân khấu, ra sân

下场
xiàchǎng

kết cục, hậu quả

下坠
xiàzhuì

rơi xuống, rơi rụng

不堪
kān

không thể chịu nổi

与日俱增
zēng

tăng lên mỗi ngày, tăng dần theo thời gian

中型
zhōngxíng

cỡ vừa, kích thước trung bình

产地
chǎn

nơi sản xuất

人均
rénjūn

bình quân đầu người

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 土?

Bộ 土 (Thổ) gợi nghĩa đất. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 54 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 338 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp