土
Bộ Thổ 土
Đất
Mẹo nhớ
Lớp đất với hạt mầm bên trên
Bộ 土 (Thổ, đọc tǔ) mang nghĩa đất. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 54 chữ và 338 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.
Luyện bộ 土
Học 338 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.
Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium
Chữ Hán chứa bộ 土
54 chữBản miễn phí hiện 9 chữ mỗi cấp HSK (42/54 chữ của bộ này).
HSK 1· 6 chữ
HSK 1在
ở tại, có mặt ở
地
đất, mặt đất
场
sân (đấu, bãi)
坏
xấu, tệ
坐
ngồi
块
đơn vị tiền tệ (đồng), miếng
HSK 2· 2 chữ
HSK 2堂
đại sảnh, phòng lớn
墙
tường, bức tường
HSK 3· 6 chữ
HSK 3土
đất
坚
cứng, vững chắc
城
thành phố, thị thành
基
nền tảng, cơ sở
境
hoàn cảnh
增
tăng, tăng thêm
HSK 4· 9 chữ
HSK 4圾
rác
址
nền, móng (của công trình)
均
đều, bằng nhau
垃
rác
型
kiểu, loại, mẫu
培
đào tạo, bồi dưỡng
堵
bịt kín
塑
nhựa
填
điền vào
HSK 5· 4 chữ
HSK 5坦
bằng phẳng, phẳng lì
域
vùng, miền
堆
đổ thành đống
壁
tường
HSK 6· 6 chữ
HSK 6圣
thánh, thiêng liêng
坡
dốc, sườn dốc
埋
chôn, vùi
塔
tháp
塞
nhét, bịt, tắc
墓
mộ, mả
HSK 7-9· 9 chữ
HSK 7-9坑
cái hố, hầm
坛
đàn, bục (nơi diễn ra hoạt động công cộng, diễn thuyết)
坝
đập nước
坟
mộ, mộ phần
坠
rơi xuống, té xuống
坪
bãi đất bằng phẳng
垂
rủ xuống, buông xuống
垄
luống (trồng cây)
垒
lũy, công sự
Từ vựng chứa bộ 土
338 từTừ có ít nhất một chữ thuộc bộ 土, xếp theo cấp HSK.
Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (63/338 từ của bộ này).
cùng nhau, với nhau
trung tâm mua sắm
ở tại, có mặt ở
ở nhà
đất, mặt đất
Biểu thị bổ ngữ trạng ngữ, tương đương 'một cách', 'thì', được dùng sau động từ hoặc tính từ để chỉ cách thức thực hiện hành động.
trên mặt đất, trên sàn nhà
bản đồ
địa phương, nơi chốn
sân vận động
bãi đỗ xe, bãi đậu xe
Trái Đất
tàu điện ngầm
trạm ga tàu điện ngầm
sân (đấu, bãi)
người xấu
điểm xấu, điều bất lợi, tác hại
tường, bức tường
toàn bộ khán đài, toàn sân
nhà hát
nhiều nơi, các vùng miền
đất
khu vực, vùng miền
trường hợp, tình huống
nơi chốn, địa điểm
kiên quyết
kiên cường
không để tâm, không quan tâm
điển hình, mẫu mực
đất đai, thổ nhưỡng
quan tâm, để ý
nằm ở, ở chỗ
dưới lòng đất
địa vị, vị thế
địa chỉ
địa phương, vùng, khu vực
đi (xe, thuyền, máy bay)
bên trong, nội tại
khu vực, vùng
khoai tây
bao gồm trong đó
có mặt, hiện diện tại chỗ
vùng, khu vực
địa hình
động đất, địa chấn
nội địa, đất liền (chỉ phần đất liền của Trung Quốc đại lục, không bao gồm Hồng Kông và Ma Cao)
xuất hiện, ra mắt trên sân khấu hoặc sân thi đấu
trung tâm mua sắm, trung tâm thương mại
vườn tược, khu vườn
Giáng Sinh
tầng hầm
tên địa danh
sàn nhà
địa điểm, mặt bằng
tồi tệ, bê bối, không ra gì
lên sân khấu, ra sân
kết cục, hậu quả
rơi xuống, rơi rụng
không thể chịu nổi
tăng lên mỗi ngày, tăng dần theo thời gian
cỡ vừa, kích thước trung bình
nơi sản xuất
bình quân đầu người
Vì sao nên học từ vựng theo bộ 土?
Bộ 土 (Thổ) gợi nghĩa đất. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.
Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 54 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 338 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.