士
Bộ Sĩ 士
Kẻ sĩ, người có học
Mẹo nhớ
Một nét ngang dài trên, ngang ngắn dưới — dáng người đứng thẳng, chỉ kẻ sĩ hoặc chiến binh: 士兵 (binh sĩ), 壮 (tráng kiện).
Bộ 士 (Sĩ, đọc shì) mang nghĩa kẻ sĩ, người có học. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 5 chữ và 54 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.
Luyện bộ 士
Học 54 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.
Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium
Chữ Hán chứa bộ 士
5 chữHSK 2· 1 chữ
HSK 2声
âm thanh, tiếng
HSK 4· 1 chữ
HSK 4士
người sĩ, người học thức
HSK 6· 2 chữ
HSK 6壮
to lớn, hùng vĩ
壶
cái ấm, bình
HSK 7-9· 1 chữ
HSK 7-9壳
vỏ, lớp vỏ cứng
Từ vựng chứa bộ 士
54 từTừ có ít nhất một chữ thuộc bộ 士, xếp theo cấp HSK.
Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (32/54 từ của bộ này).
âm thanh, tiếng
to, lớn tiếng
nhỏ giọng, khẽ tiếng
tuyên bố, phát biểu chính thức
tiếng hát, giọng hát
lính
quý bà, nữ giới
xe buýt
chiến sĩ, chiến binh
y tá
quý ông; người đàn ông (cách gọi trang trọng)
nhân vật, người có ảnh hưởng
tiến sĩ (học vị)
âm thanh, tiếng
tấu hài
thạc sĩ
tiếng chuông
tiếng động, âm thanh
tráng lệ
cái ấm, bình
mạnh mẽ, khỏe mạnh
tiếng vỗ tay
tiếng cười
im lặng không nói tiếng nào
khỏe mạnh, cường tráng
danh tiếng
tiếng hô, tiếng kêu gọi (thường chỉ sự ủng hộ hoặc yêu cầu của công chúng)
tiếng ồn
tinh thần, khí thế
mạnh mẽ, cường tráng, to khỏe
tráng lệ, hùng vĩ
phát triển mạnh, mở rộng, tăng cường
Vì sao nên học từ vựng theo bộ 士?
Bộ 士 (Sĩ) gợi nghĩa kẻ sĩ, người có học. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.
Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 5 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 54 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.