Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app

夕

xī
Bộ số 363 nét

Bộ Tịch 夕

Chiều tối

Mẹo nhớ

Vầng trăng khuyết mới ló — trời chạng vạng. Có trong 夜 (đêm), 外 (bên ngoài), 多 (nhiều — hai buổi chiều nối nhau).

Bộ 夕 (Tịch, đọc xī) mang nghĩa chiều tối. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 5 chữ và 120 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 夕

Học 120 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 夕

5 chữ

HSK 1· 2 chữ

HSK 1

外

wài

bên ngoài, ngoài

多

duō

nhiều

HSK 2· 2 chữ

HSK 2

夜

yè

đêm

够

gòu

đủ

HSK 5· 1 chữ

HSK 5

夕

xī

buổi tối

Từ vựng chứa bộ 夕

120 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 夕, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (56/120 từ của bộ này).

国外
guówài

nước ngoài, ngoài nước

外
wài

bên ngoài, ngoài

外国
wàiguó

nước ngoài, ngoại quốc

外语
wàiyǔ

ngoại ngữ

外边
wàibian

bên ngoài

多
duō

nhiều

多少
duōshǎo

bao nhiêu

不够
búgòu

không đủ, không đủ số lượng hoặc mức độ

以外
yǐwài

ngoài, bên ngoài

半夜
bànyè

nửa đêm

外卖
wàimài

đồ ăn mang về, đồ ăn ship tận nơi

外地
wàidì

ngoại tỉnh, nơi khác

多久
duōjiǔ

bao lâu, bao nhiêu thời gian

多么
duōme

thật là, mới...làm sao (dùng trong câu cảm thán)

多云
duōyún

nhiều mây

多数
duōshù

đa số

另外
lìngwài

ngoài ra

外交
wàijiāo

ngoại giao

外文
wàiwén

ngoại ngữ, tiếng nước ngoài

外面
wàimiàn

bên ngoài

意外
yìwài

bất ngờ (danh từ); ngoài ý muốn (tính từ)

足够
zúgòu

đủ

外交官
wàijiāoguān

nhà ngoại giao

外套
wàitào

áo khoác, áo jacket

外汇
wàihuì

ngoại hối

多年
duōnián

nhiều năm

多样
duōyàng

đa dạng, phong phú

多次
duōcì

nhiều lần

多种
duōzhǒng

nhiều loại, nhiều kiểu

大多
dàduō

phần lớn

格外
géwài

đặc biệt

之外
zhīwài

ở ngoài, ngoại trừ

众多
zhòngduō

rất nhiều

例外
lìwài

ngoại lệ, trường hợp đặc biệt

增多
zēngduō

tăng thêm

外界
wàijiè

thế giới bên ngoài

夜间
yèjiān

ban đêm

除夕
chúxī

đêm giao thừa Tết Nguyên Đán, đêm 30 Tết

中外
zhōngwài

Trung Quốc và nước ngoài

内外
nèiwài

bên trong và bên ngoài

外出
wàichū

đi ra ngoài, rời khỏi nhà hoặc nơi làm việc

外头
wàitou

bên ngoài

外币
wàibì

tiền tệ nước ngoài, ngoại tệ

外来
wàilái

bên ngoài đến, ngoại lai

外科
wàikē

phẫu thuật

外衣
wàiyī

áo khoác; vẻ bề ngoài

外观
wàiguān

bề ngoài, hình dáng

丰富多彩
fēngfùduōcǎi

phong phú, đa dạng và đầy màu sắc

分外
fènwài

đặc biệt, phi thường

前夕
qiánxī

đêm trước, ngày trước (khi sự kiện quan trọng diễn ra)

古今中外
gǔjīnzhōngwài

Xưa nay trong ngoài; từ cổ đại đến nay, từ Trung Quốc đến nước ngoài.

喜出望外
xǐchūwàngwài

vui mừng hơn cả sự mong đợi

境外
jìngwài

ngoài nước, nước ngoài

外企
wàiqǐ

công ty có vốn đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp nước ngoài

外公
wàigōng

ông ngoại

外号
wàihào

biệt danh

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 夕?

Bộ 夕 (Tịch) gợi nghĩa chiều tối. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 5 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 120 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp